|
제2구역 인민법원 - 박닌성 TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - BẮC NINH 번호: 276/2026/QĐST-HNGĐ Số: 276/2026/QĐST-HNGĐ |
베트남사회주의공화국 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 박닌, 2026년 8월 18일 Bắc Ninh, ngày 18 tháng 8 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
협의이혼 및 당사자 간 합의 인정
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
2026년 8월 5일자 접수번호 제531/2026/TLST-HNGĐ호 혼인 및 가족 사건 기록에 근거하여, 당사자:
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 531/2026/TLST-HNGĐ ngày 05 tháng 8 năm 2026, giữa:
원고: ⟨D1⟩ (남), 1993년 4월 16일생;
Nguyên đơn: anh ⟨D1⟩, sinh ngày 16/4/1993;
시민신분증 번호: 024093008604, 사회질서행정관리경찰국 2021년 11월 7일 발급;
Số CCCD: 024093008604, Cục CS QLHC về TTXH cấp ngày 07/11/2021;
피고: ⟨V1⟩ (여), 1995년 1월 6일생;
Bị đơn: chị ⟨V1⟩, sinh ngày 06/01/1995;
시민신분증 번호: 024195012371, 사회질서행정관리경찰국 2021년 9월 15일 발급;
Số CCCD: 024195012371, Cục CS QLHC về TTXH cấp ngày 15/9/2021;
공동 거주지: 박닌성 T동 L주민조.
Cùng nơi cư trú: tổ dân phố L, phường T, tỉnh Bắc Ninh.
민사소송법 제147조, 제212조 및 제213조에 근거하고;
Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
혼인 및 가족법 제55조, 제57조, 제81조, 제82조, 제83조에 근거하고;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 57, Điều 81, Điều 82, Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
법원 소송비용 및 수수료의 징수, 면제, 감면, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정을 정한 2016년 12월 30일자 결의 제326/2016/UBTVQH14호 제27조 제5항 a호에 근거하고;
Căn cứ điểm a khoản 5 Điều 27 của Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
2026년 8월 10일자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 근거하여.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 10 tháng 8 năm 2026.
판단함:
XÉT THẤY:
2026년 8월 10일자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 기재된 당사자들의 협의이혼 및 합의 내용은 자발적이며 법률을 위반하지 아니하고 사회 도덕에 반하지 아니한다.
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 10 tháng 8 năm 2026 là tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서를 작성한 날로부터 7일의 기간이 경과하였으나, 당해 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
결정함:
QUYẾT ĐỊNH:
1. ⟨D1⟩과(와) ⟨V1⟩ 간의 협의이혼을 인정한다.
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: anh ⟨D1⟩ và chị ⟨V1⟩.
2. 당사자 간의 구체적인 합의 사항을 다음과 같이 인정한다:
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- 사건본인에 관하여: 자녀들이 만 18세가 될 때까지 또는 법률 규정에 따른 다른 변경이 있을 때까지, 2016년 9월 28일생 사건본인 ⟨D2⟩ 및 2019년 6월 13일생 사건본인 ⟨D3⟩은(는) ⟨D1⟩이(가) 계속하여 돌보고 양육하며; 2021년 10월 23일생 사건본인 ⟨D4⟩은(는) ⟨V1⟩이(가) 돌보고 양육하도록 지정한다.
- Về con chung: giao anh ⟨D1⟩ tiếp tục chăm sóc, nuôi dưỡng cháu ⟨D2⟩, sinh ngày 28/9/2016 và cháu ⟨D3⟩, sinh ngày 13/6/2019; giao chị ⟨V1⟩ chăm sóc, nuôi dưỡng cháu ⟨D4⟩, sinh ngày 23/10/2021 cho đến khi các con chung đủ 18 tuổi hoặc đến khi có sự thay đổi khác theo quy định pháp luật.
사건본인의 양육비에 관하여: ⟨D1⟩과(와) ⟨V1⟩은(는) 모두 법원에 해결을 청구하지 아니하였다.
Về cấp dưỡng nuôi con chung: anh ⟨D1⟩ và chị ⟨V1⟩ đều không yêu cầu Tòa án giải quyết.
사건본인을 직접 양육하지 않는 자는 이혼 후 자녀를 면접교섭할 권리와 의무를 가지며, 누구도 이를 방해할 수 없다.
Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con sau khi ly hôn, không ai đươc cản trở.
사건본인을 직접 양육하지 않는 자가 면접교섭을 남용하여 자녀의 보살핌, 돌봄, 양육, 교육을 방해하거나 나쁜 영향을 끼치는 경우, 사건본인을 직접 양육하는 자는 법원에 해당인의 면접교섭권 제한을 청구할 권리가 있다.
Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom con để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc chăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của người đó.
- 재산, 재산상의 공동채무, 경작지, 동거 기간 중의 기여도에 관하여: ⟨D1⟩과(와) ⟨V1⟩은(는) 모두 법원에 해결을 청구하지 아니하였다.
- Về tài sản, nghĩa vụ chung về tài sản, ruộng canh tác, công sức đóng góp trong thời gian ở chung: anh ⟨D1⟩ và chị ⟨V1⟩ đều không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- 소송비용에 관하여: ⟨D1⟩은(는) 1심 이혼 소송비용 전액인 150.000동(십오만 동)을 부담하여야 하나, 박닌성 민사집행부의 2026년 7월 31일자 법원 소송비용 및 수수료 예납금 영수증 제0001154호에 따라 ⟨D1⟩이(가) 납부한 소송비용 예납금 300.000동(삼십만 동)에서 공제한다.
- Về án phí: anh ⟨D1⟩ phải chịu toàn bộ án phí ly hôn sơ thẩm là 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí anh ⟨D1⟩ đã nộp 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng), theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0001154 ngày 31/7/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Ninh.
⟨D1⟩에게 이미 납부한 소송비용 예납금 150.000동(십오만 동)을 환급한다.
Hoàn trả anh ⟨D1⟩ 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí đã nộp.
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력을 가지며 항소나 항고 절차에 따라 불복할 수 없다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
송달처:
Nơi nhận:
|
- 박닌성 인민법원; - TAND tỉnh Bắc Ninh; - 제2구역 인민검찰원 - 박닌성; - VKSND khu vực 2 - Bắc Ninh; - 박닌성 민사집행부; - THADS tỉnh Bắc Ninh; - 박닌성 Tự Lạn동 인민위원회 (구 Bắc Giang성 Việt Yên현 Thượng Lan사 인민위원회 혼인신고 제82/2015호); - UBND phường Tự Lạn, tỉnh Bắc Ninh (ĐKKH số 82/2015 tại UBND xã Thượng Lan, Việt Yên, Bắc Giang cũ); - 각 당사자; - Các đương sự; - 보관: 소송기록. - Lưu: HS vụ án. |
판사 THẨM PHÁN Nguyễn Hà Giang Nguyễn Hà Giang |