|
Quảng Trị성 제1구역 인민법원 TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 TỈNH QUẢNG TRỊ 번호: 258/2026/QĐST-HNGĐ Số: 258/2026/QĐST- HNGĐ |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Quảng Trị, 2026년 10월 23일 Quảng Trị, ngày 23 tháng 10 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
합의이혼 및 당사자 간 합의 인정
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
다음 당사자 간의 "이혼 및 공동 자녀 양육"에 관한 2026년 10월 01일자 접수번호 427/2026/TLST-HNGĐ 혼인 및 가족 사건 기록에 근거하여:
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và Gia đình thụ lý số: 427/2026/TLST - HNGĐ ngày 01 tháng 10 năm 2026 về việc “Ly hôn và nuôi con chung”, giữa:
원고: ⟨N1⟩ – 1995년 01월 04일생. 개인식별번호/CCCD: 044195001225, 발급일: 2022년 7월 29일; 발급기관: 공안부.
Nguyên đơn: ⟨N1⟩ – sinh ngày 04/01/1995. Số định danh cá nhân/CCCD: 044195001225, cấp ngày 29/7/2022; Nơi cấp: Bộ Công an.
상주지: Quảng Trị성 B동 P주민조.
Thường trú: Tổ dân phố P, phường B, tỉnh Quảng Trị.
임시거소: Quảng Trị성 Đ동 H주민조.
Nơi tạm trú: Tổ dân phố H, phường Đ, tỉnh Quảng Trị
- 피고: ⟨N2⟩; 1991년 10월 16일생; 개인식별번호/CCCD: 044091001651.
- Bị đơn: ⟨N2⟩; sinh ngày 16/10/1991; Số định danh cá nhân/CCCD: 044091001651.
상주지: Quảng Trị성 B동 P주민조.
Thường trú: Tổ dân phố P, phường B, tỉnh Quảng Trị.
현재 Quảng Trị성 G수용소에서 징역형 집행 중
Hiện đang chấp hành án phạt tù tại Trại G, tỉnh Quảng Trị
민사소송법 제212조 및 제213조에 근거하여;
Căn cứ vào các Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
혼인 및 가족법 제51조, 제54조, 제55조, 제81조, 제82조, 제83조 및 제84조에 근거하여;
Căn cứ vào các Điều 51, 54, 55, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
법원 소송비용 및 수수료에 관한 제14대 국회 상임위원회의 2016년 12월 30일자 결의 제326/2016/UBTVQH14호 제26조 제7항; 제27조 제5항 d호에 근거하여;
Căn cứ vào khoản 7 Điều 26; điểm d khoản 5 Điều 27 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội 14 quy định về án phí, lệ phí Toà án;
당사자들이 진정으로 자발적 이혼을 하고 사건 전체 해결에 관하여 상호 합의에 도달한 것에 관한 2026년 10월 15일자 자발적 이혼 및 화해 성립 조서에 근거하여,
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành được lập ngày 15 tháng 10 năm 2026, về việc các đương sự đã thật sự tự nguyện ly hôn và thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án,
판단한다:
XÉT THẤY:
2026년 10월 15일자 자발적 이혼 및 화해 성립 조서에 기재된 당사자들의 합의이혼 및 합의 내용은 전적으로 자발적이며 법률에 위배되지 않고 사회 도덕에 반하지 아니한다.
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành được lập ngày 15 tháng 10 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
자발적 이혼 및 화해 성립 조서 작성일로부터 7일의 기한이 경과하였고, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자는 없다,
Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó,
결정한다:
QUYẾT ĐỊNH:
1. 다음 당사자 간의 합의이혼을 인정한다: ⟨N1⟩ 씨와 ⟨N2⟩ 씨는 합의이혼하기로 합의하였다.
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị ⟨N1⟩ và anh ⟨N2⟩ nhất trí thuận tình ly hôn.
2. 당사자 간의 합의 사항을 구체적으로 다음과 같이 인정한다:
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- 공동 자녀 관계: ⟨N1⟩ 씨와 ⟨N2⟩ 씨는 부부 공동생활 과정에서 2016년 9월 03일생인 자녀 ⟨N3⟩와 2022년 2월 06일생인 자녀 ⟨N4⟩ 등 두 명의 공동 자녀가 있음을 인정한다. 현재 자녀들은 모두 L 씨와 함께 거주하고 있다.
- Về quan hệ con chung: Chị ⟨N1⟩ và anh ⟨N2⟩ thừa nhận quá trình chung sống vợ chồng có hai con chung là cháu ⟨N3⟩ , sinh ngày 03/9/2016 và cháu ⟨N4⟩, sinh ngày 06/02/2022. Hiện nay các con đều đang ở cùng chị L.
⟨N1⟩ 씨와 ⟨N2⟩ 씨는 이혼 후 두 공동 자녀 모두를 ⟨N1⟩ 씨에게 인도하여 자녀가 성년에 이를 때까지 직접 돌보고 양육하도록 일치 합의하였다.
Chị ⟨N1⟩ và anh ⟨N2⟩ thống nhất, thỏa thuận sau khi ly hôn các bên thoả thuận giao cả hai con chung cho chị ⟨N1⟩ trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cho đến khi con trưởng thành.
⟨N1⟩ 씨와 ⟨N2⟩ 씨는 모두 공동 자녀에 대한 권리와 의무를 가지며, 누구도 공동 자녀에 대한 면접교섭 및 돌봄의 권리를 방해할 수 없다. 미성년 자녀의 이익을 위하여, 법률 규정에 따른 당사자의 신청이 있을 시 법원은 자녀 양육자 변경 및 자녀 양육비 금액 변경을 해결할 수 있다.
Chị ⟨N1⟩ và anh ⟨N2⟩ đều có quyền và nghĩa vụ đối với con chung, không ai được ngăn cản quyền thăm nom và chăm sóc con chung. Vì lợi ích của con chưa thành niên, Tòa án có thể giải quyết việc thay đổi người nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con khi đương sự có đơn yêu cầu theo quy định của pháp luật.
미성년 자녀의 이익을 위하여, 이혼 후 법률 규정에 따른 당사자의 신청이 있을 시 법원은 자녀 양육자 변경 및 자녀 양육비 금액 변경을 해결할 수 있다.
Vì lợi ích của con chưa thành niên, sau khi ly hôn, Tòa án có thể giải quyết việc thay đổi người nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con khi đương sự có đơn yêu cầu theo quy định của pháp luật.
3. 공동 재산 및 공동 채무 관계: ⟨N1⟩ 씨와 ⟨N2⟩ 씨는 부부가 자체적으로 합의하였으므로 법원에 해결을 청구하지 않는다고 일치하여 진술하였다.
3. Về quan hệ tài sản chung và nợ chung: Chị ⟨N1⟩ và anh ⟨N2⟩ đều thống nhất trình bày vợ chồng tự thoả thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
4. 소송비용: ⟨N1⟩ 씨와 ⟨N2⟩ 씨는 이혼 소송비용 150.000동 전액을 납부하여야 한다. 다만, 이들은 L 씨가 소송비용 전액을 납부하기로 합의하였다. Quảng Trị성 민사집행국 2026년 9월 30일자 소송비용 예납 영수증 번호: 0000616호에 따라 ⟨N1⟩ 씨가 납부한 300.000동에서 공제된다. ⟨N1⟩ 씨는 150.000동을 환급받는다.
4. Về án phí: Chị ⟨N1⟩ và anh ⟨N2⟩ phải chịu nộp toàn bộ 150.000 đồng án phí ly hôn. Nhưng anh, chị thỏa thuận chị L nộp toàn bộ án phí. Được trừ vào số tiền chị ⟨N1⟩ đã nộp 300.000 đồng theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số: 0000616 ngày 30/9/2026 của Cơ quan Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Trị. Chị ⟨N1⟩ được nhận lại số tiền 150.000 đồng.
5. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력을 가지며 항소 절차에 따른 항소 및 항의의 대상이 되지 아니한다.
5. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
본 판결, 결정이 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되는 경우, 민사집행 권리자 및 민사집행 의무자는 민사집행법 제6조, 제7조 및 제9조의 규정에 따른 집행 합의권, 집행 청구권, 자발적 집행 또는 강제집행 권리를 가지며; 집행 시효는 민사집행법 제30조의 규정에 따라 실행된다.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yều cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại điều 6,7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự.
수신처:
Nơi nhận:
|
- Quảng Trị성 제1구역 인민검찰원; - VKSND khu vực 1, tỉnh Quảng Trị; - Quảng Trị성 인민법원; - TAND tỉnh Quảng Trị; - Quảng Trị성 민사집행국; - Thi hành án Dân sự tỉnh Quảng Trị; - Quảng Trị성 B동 인민위원회; - UBND phường B, tỉnh Quảng Trị; - 각 당사자; - Các đương sự; - 사건 기록 보관. - Lưu hồ sơ vụ án. |
판사 THẨM PHÁN Nguyễn Phú Quảng Nguyễn Phú Quảng |