베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

241/2026/QĐST-HNGĐ 가정불화로 인한 이혼 사건

인민법원 지역 6 - 푸토, 푸토성 · 2026-09-04 · 제1심 · 혼인 및 가족 · Chị O, anh O를 상대로 이혼 청구

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

제6지역 인민법원 – Phú Thọ

TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 – PHÚ THỌ

번호: 241/2026/QĐST-HNGĐ

Số: 241/2026/QĐST-HNGĐ

베트남 사회주의 공화국

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

독립 - 자유 - 행복

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phú Thọ, 2026년 9월 4일

Phú Thọ, ngày 04 tháng 9 năm 2026

결정

QUYẾT ĐỊNH

합의이혼 및 당사자 간 합의 인정

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

다음 당사자 간의 2026년 7월 27일 자 접수번호 제355/2026/TLST-HNGĐ호 민사사건 기록에 근거함:

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 355/2026/TLST-HNGĐ ngày 27 tháng 7 năm 2026 giữa:

원고: Chị ⟨H1⟩, 1984년생, 주소: Phú Thọ성 C사 T촌.

Nguyên đơn: Chị ⟨H1⟩, sinh năm 1984, địa chỉ: Thôn T, xã C, tỉnh Phú Thọ.

피고: Anh ⟨N1⟩, 1986년생, 주소: Phú Thọ성 C사 T촌.

Bị đơn: Anh ⟨N1⟩, sinh năm 1986, địa chỉ: Thôn T, xã C, tỉnh Phú Thọ.

민사소송법 제212조, 제213조 및 제147조 제4항에 근거함;

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213; khoản 4 Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự;

혼인및가족법 제55조, 제81조, 제82조, 제83조에 근거함;

Căn cứ vào các Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 của Luật hôn nhân và gia đình;

법원 수수료 및 소송비용의 징수, 면제, 감면, 납부, 관리 및 사용에 관한 국회 상임위원회의 2016년 12월 30일 자 결의 제326/2016/UBTVQH14호 제27조 제5항 a호에 근거함.

Căn cứ vào điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị Quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.

2026년 8월 27일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 근거함.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 27 tháng 8 năm 2026.

판단:

XÉT THẤY:

2026년 8월 27일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 기재된 당사자들의 합의이혼 및 합의 내용은 전적으로 자발적이며 법률의 금지 규정을 위반하지 않고 사회 도덕에 반하지 않는다.

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 27 tháng 8 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서 작성일로부터 07일의 기한이 경과하였으며, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

결정:

QUYẾT ĐỊNH:

1. Chị ⟨H1⟩와 anh ⟨N1⟩ 간의 합의이혼을 인정한다.

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị ⟨H1⟩ và anh ⟨N1⟩.

2. 당사자 간의 합의 사항을 다음과 같이 구체적으로 인정한다:

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- 사건본인에 대하여: Chị ⟨H1⟩와 anh ⟨N1⟩은 부부 사이에 2020년 12월 7일생 ⟨N2⟩ 1명의 사건본인이 있음을 일치하여 확인한다. 이혼 시, anh ⟨N1⟩과 chị ⟨H1⟩는 이혼 시점부터 사건본인이 성년(만 18세)에 이를 때까지 anh ⟨N1⟩이 2020년 12월 7일생 자녀 ⟨N2⟩를 직접 돌보고, 양육하고, 교육하기로 합의한다. Chị ⟨H1⟩는 anh ⟨N1⟩이 자발적으로 청구하지 않음에 따라 anh O와 함께 사건본인의 양육비를 지급하지 않아도 된다.

- Về con chung: Chị ⟨H1⟩ và anh ⟨N1⟩ thống nhất xác định vợ chồng có 01 con chung là ⟨N2⟩, sinh ngày 07/12/2020. Khi ly hôn, anh ⟨N1⟩ và chị ⟨H1⟩ thống nhất thỏa thuận giao cháu ⟨N2⟩, sinh ngày 07/12/2020 cho anh ⟨N1⟩ trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục kể từ khi ly hôn cho đến khi con chung thành niên (đủ 18 tuổi). Chị ⟨H1⟩ không phải cấp dưỡng nuôi con chung cùng anh O do anh ⟨N1⟩ tự nguyện không yêu cầu.

Chị ⟨H1⟩는 사건본인을 면접교섭, 돌봄, 양육, 교육할 권리를 가지며, 누구도 이를 금지하거나 방해할 수 없다.

Chị ⟨H1⟩ có quyền thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung không ai được ngăn cấm cản trở.

공동재산, 공동채무 및 가족 기여도에 대하여: Chị ⟨H1⟩와 anh ⟨N1⟩은 법원에 해결을 요청하지 아니하였다.

Về tài sản chung, công nợ chung và công sức đóng góp gia đình: Chị ⟨H1⟩ và anh ⟨N1⟩ không đề nghị Tòa án giải quyết.

1심 이혼 소송비용에 대하여: Chị ⟨H1⟩는 1심 혼인및가족 소송비용 150.000동(십오만 동)을 자발적으로 납부하되, Phú Thọ성 민사집행국 소송비용 예납금 영수증(2026년 7월 27일 자 제0001045호)에 따라 이미 납부한 소송비용 예납금 300.000동(삼십만 동)에서 공제한다.

Về án phí ly hôn sơ thẩm: Chị ⟨H1⟩ tự nguyện nộp 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0001045 ngày 27/7/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Phú Thọ.

Chị ⟨H1⟩에게 150.000동(십오만 동)을 환급한다.

Chị ⟨H1⟩ được hoàn lại 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng).

3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며 항소 및 항고 절차에 따른 불복 대상이 되지 아니한다.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

본 결정은 2025년 민사집행법 규정에 따라 집행된다.

Quyết định được thi hành theo quy định tại Luật thi hành án dân sự 2025.

송달처:

Nơi nhận:

-당사자들;

-Các đương sự;

-제6지역 인민검찰원 – Phú Thọ;

-VKSND khu vực 6 – Phú Thọ;

- 제6지역 민사집행실 – Phú Thọ;

- Phòng THA dân sự khu vực 6 – Phú Thọ;

- Phú Thọ성 민사집행국;

- Thi hành án dân sự tỉnh Phú Thọ;

- Phú Thọ성 Cẩm Khê사 인민위원회; (혼인신고일 2019년 12월 3일):

- UBND xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ; (ĐKKH ngày 03/12/2019):

-기록 보관;

-Lưu Hồ sơ;

-사무국 보관./.

-Lưu VP./.

판사

THẨM PHÁN

Lê Thu Trang

Lê Thu Trang

© 2025-2026 5earch.net