|
하이퐁 제6구역 인민법원 TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 - HẢI PHÒNG 번호: 236/2026/QĐST-HNGĐ Số: 236/2026/QĐST-HNGĐ |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hải Phòng, 2026년 9월 17일 Hải Phòng, ngày 17 tháng 9 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
합의이혼 및 당사자 간 합의 인정
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
다음 당사자 간의 2026년 5월 29일자 접수번호 제273/2026/TLST-HNGĐ호 민사사건 기록에 근거함:
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 273/2026/TLST-HNGĐ ngày 29 tháng 5 năm 2026, giữa:
원고: Chị ⟨N1⟩, 1994년 5월 18일생
Nguyên đơn: Chị ⟨N1⟩, sinh ngày 18 tháng 5 năm 1994
주소: Hải Phòng 시 H 동 P 인민조.
Địa chỉ: Tổ dân phố P, phường H, thành phố Hải Phòng.
시민신분증 번호: 033194004819, 2025년 7월 29일 C 부 발급.
Căn cước công dân số: 033194004819 do Bộ C cấp ngày 29/7/2025.
피고: Anh ⟨T1⟩, 1993년 4월 4일생
Bị đơn: Anh ⟨T1⟩, sinh ngày 04 tháng 4 năm 1993
주소: Hải Phòng 시 H 동 P 인민조.
Địa chỉ: Tổ dân phố P, phường H, thành phố Hải Phòng.
시민신분증 번호: 031093003921, 2021년 4월 29일 사회질서 행정관리 경찰국 국장 발급.
Căn cước công dân số: 031093003921 do Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 29/4/2021.
민사소송법 제147조, 제212조 및 제213조에 근거함;
Căn cứ vào các điều 147, 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
혼인및가족법 제54조, 제55조, 제81조, 제82조 및 제83조에 근거함;
Căn cứ vào các điều 54, 55, 81, 82 và Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
2026년 9월 9일자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 근거하여,
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 09 tháng 9 năm 2026,
판단함:
XÉT THẤY:
2026년 9월 9일자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 기재된 당사자들의 합의이혼 및 합의 내용은 전적으로 자발적이며 법률의 금지 규정을 위반하지 않고 사회도덕에 반하지 않는다.
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 09 tháng 9 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서를 작성한 날부터 07일의 기한이 경과하였으며, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자는 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
결정함:
QUYẾT ĐỊNH:
1. Chị ⟨N1⟩과 anh ⟨T1⟩ 간의 합의이혼을 인정한다.
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị ⟨N1⟩ và anh ⟨T1⟩.
2. 당사자 간의 구체적인 합의 사항을 다음과 같이 인정한다:
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- 혼인관계에 관하여: Chị ⟨N1⟩과 anh ⟨T1⟩는 모두 합의이혼에 동의한다.
- Về quan hệ hôn nhân: Chị ⟨N1⟩ và anh ⟨T1⟩ đều thuận tình ly hôn.
- 사건본인에 관하여: 부부 사이에 2012년 9월 13일생 ⟨T2⟩, 2016년 6월 29일생 ⟨T3⟩, 2022년 11월 21일생 ⟨T4⟩ 등 03명의 자녀가 있다.
- Về con chung: Anh chị có 03 con là ⟨T2⟩, sinh ngày 13/9/2012; ⟨T3⟩, sinh ngày 29/6/2016 và ⟨T4⟩, sinh ngày 21/11/2022.
부부는 ⟨T2⟩과 ⟨T3⟩의 자녀를 anh ⟨T1⟩가 자녀들이 만 18세가 되거나 법률 규정에 따른 다른 변경이 있을 때까지 직접 양육하기로 합의하고; 자녀 ⟨T4⟩는 chị ⟨N1⟩이 만 18세가 되거나 법률 규정에 따른 다른 변경이 있을 때까지 직접 양육하기로 합의한다.
Anh chị thỏa thuận giao con ⟨T2⟩ và ⟨T3⟩ cho anh ⟨T1⟩ trực tiếp nuôi dưỡng đến khi các con đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác theo quy định của pháp luật; giao con ⟨T4⟩ cho chị ⟨N1⟩ trực tiếp nuôi dưỡng đến khi đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác theo quy định của pháp luật.
자녀 양육비 지급 의무에 관하여는 양 당사자가 상호 직접 주고받기로 합의하였으므로, 법원에 해결을 청구하지 아니한다.
Nghĩa vụ cấp dưỡng cho con, hai bên đương sự đã thỏa thuận tự giao nhận với nhau, nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
이혼 후, 자녀를 직접 양육하지 않는 일방은 자녀를 면접교섭할 권리와 의무를 가지며, 누구도 이를 방해할 수 없다.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở.
- 재산 및 채무에 관하여: 법원에 해결을 청구하지 아니한다.
- Về tài sản, công nợ: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- 소송비용에 관하여: Chị ⟨N1⟩이 1심 민사소송비용 150.000동(십오만 동) 전액을 부담하기로 하되, 이미 납부한 1심 민사소송비용 예납금 300.000동(삼십만 동)에서 공제한다.
- Về án phí: Chị ⟨N1⟩ nhận chịu toàn bộ 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng).
Chị ⟨N1⟩은 1심 민사소송비용을 전액 납부하였다.
Chị ⟨N1⟩ đã chịu đủ án phí dân sự sơ thẩm.
Chị ⟨N1⟩에게 Hải Phòng 시 민사집행국에 납부한 2026년 5월 29일자 소송비용 및 법원수수료 예납 영수증 제0006606호에 따른 1심 민사소송비용 예납금 잔액 150.000동(십오만 동)을 환급한다.
Hoàn trả lại chị ⟨N1⟩ số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí tòa án số 0006606 ngày 29 tháng 5 năm 2026 tại Thi hành án dân sự thành phố Hải Phòng.
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력을 발생하며, 항소 및 항의 절차에 따른 불복 대상이 되지 아니한다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
본 결정이 2025년 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되는 경우, 민사집행 채권자와 민사집행 채무자는 민사집행법 제6조, 제7조, 제34조, 제36조, 제72조의 규정에 따라 집행 합의권, 집행 청구권, 자발적 집행 권리를 가지거나 강제집행을 당할 수 있다.
Trong trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 34, 36, 72 Luật Thi hành án dân sự.
집행 청구 시효는 민사집행법 제34조 제2항의 규정에 따라 적용된다.
Thời hiệu yêu cầu thi hành án được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 34 Luật Thi hành án dân sự.
수신처:
Nơi nhận:
|
- Hải Phòng 시 인민법원; - TAND TP Hải Phòng; - Hải Phòng 제6구역 인민검찰원; - VKSND khu vực 6 - Hải Phòng; - Hải Phòng 시 민사집행국; - THADS thành phố Hải Phòng; - 각 당사자; - Các đương sự; - Hải Phòng 시 Hưng Đạo 동 인민위원회 (2012년 5월 9일자 혼인관계증명서 제47호); - UBND phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, (GCNKH số 47 ngày 09/5/2012); - 사건 기록 보관. - Lưu hồ sơ vụ án. |
판사 THẨM PHÁN Phạm Thị Ngà Phạm Thị Ngà |