베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

226/2026/QĐST-HNGĐ 가정불화로 인한 이혼 사건

인민법원 지역 11 - 빈롱, 빈롱성 · 2026-09-17 · 제1심 · 혼인 및 가족 · 이혼 분쟁

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

제11지역 인민법원 - VĨNH LONG

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 11- VĨNH LONG

번호: 226/2026/QĐST-HNGĐ

Số: 226/2026/QĐST-HNGĐ

베트남사회주의공화국

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

독립 – 자유 – 행복

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Vĩnh Long, 2026년 9월 17일

Vĩnh Long, ngày 17 tháng 9 năm 2026

결정

QUYẾT ĐỊNH

합의이혼 인정

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

및 당사자 간의 합의 인정

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

다음 당사자 간의 “이혼”에 관한 2026년 9월 7일 자 접수번호 제359/2026/TLST-HNGĐ호 1심 혼인 및 가족 사건 기록에 근거함:

Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số: 359/2026/TLST-HNGĐ ngày 07 tháng 9 năm 2026 về việc “Ly hôn”, giữa các đương sự:

- 원고: ⟨T1⟩, 2001년생. 주소: Vĩnh Long성, B사, T촌

- Nguyên đơn: Chị ⟨T1⟩, sinh năm 2001. Địa chỉ: ấp T, xã B, tỉnh Vĩnh Long

- 피고: ⟨N1⟩, 2002년생. 주소: Vĩnh Long성, T사, G촌.

- Bị đơn: Anh ⟨N1⟩, sinh năm 2002. Địa chỉ: ấp G, xã T, tỉnh Vĩnh Long.

2015년 민사소송법 제212조 및 제213조에 근거함;

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;

혼인 및 가족법 제55조에 근거함;

Căn cứ vào Điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình;

2026년 9월 9일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 조서에 근거함.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 09 tháng 9 năm 2026.

판단함:

XÉT THẤY:

2026년 9월 9일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 조서에 기재된 당사자 간의 합의이혼 및 합의 내용은 전적으로 자발적이며, 법률의 금지 규정을 위반하지 아니하고 사회도덕에 반하지 않는다.

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 09 tháng 9 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

자발적 이혼 및 화해 성립 조서를 작성한 날로부터 7일의 기간이 경과하였으며, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.

Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

결정함:

QUYẾT ĐỊNH:

1. ⟨T1⟩와 ⟨N1⟩ 간의 합의이혼을 인정한다.

1. Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị ⟨T1⟩ với anh ⟨N1⟩.

2. 당사자 간의 구체적인 합의 사항을 다음과 같이 인정한다:

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- 혼인관계에 관하여: ⟨T1⟩와 ⟨N1⟩는 합의이혼하기로 일치하였다.

- Về quan hệ hôn nhân: Chị ⟨T1⟩ và anh ⟨N1⟩ thống nhất thuận tình ly hôn.

- 자녀 양육에 관하여: 자녀가 없고, 해결을 청구하지 아니하므로 심리하지 아니함:

- Về nuôi con: Không có, không yêu cầu giải quyết nên không xem xét:

- 부부 공동재산에 관하여: M, C는 분쟁이 없고, 소를 제기하지 아니하므로 심리 및 해결하지 아니한다.

- Về tài sản chung vợ chồng: Chị M, anh C không tranh chấp, không khởi kiện nên không xem xét, giải quyết.

- 채권·채무에 관하여: M, C는 분쟁이 없고, 소를 제기하지 아니하므로 심리 및 해결하지 아니한다.

- Về số nợ phải thu, phải trả: Chị M, anh C không tranh chấp, không khởi kiện nên không xem xét, giải quyết.

- 소송비용에 관하여: ⟨T1⟩는 1심 혼인소송비용 전액인 150.000동(십오만 동)을 자발적으로 부담하되, Vĩnh Long성 민사집행국에서 징수한 2026년 9월 7일 자 법원 소송비용 및 수수료 예납금 영수증 제0002605호에 따라 이미 납부한 1심 혼인소송비용 예납금 300.000동(삼십만 동)에서 공제한다. ⟨T1⟩는 차액 150.000동(십오만 동)을 환급받는다.

- Về án phí: Chị ⟨T1⟩ tự nguyện chịu toàn bộ án phí hôn nhân sơ thẩm là 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí hôn nhân sơ thẩm đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số 0002605 ngày 07/9/2026 do cơ quan Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long thu. Chị ⟨T1⟩ được nhận lại số tiền chênh lệch là 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng).

⟨N1⟩는 소송비용을 부담하지 아니한다.

Anh ⟨N1⟩ không phải chịu án phí.

3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며, 항소절차에 따른 항소 및 항의의 대상이 되지 아니한다.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. 본 결정은 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되며, 민사집행권자 및 민사집행의무자는 민사집행법 제6조, 제7조, 제8조, 제34조, 제36조, 제71조, 제72조의 규정에 따라 집행에 관한 합의권, 집행 청구권, 자발적 집행 또는 강제집행을 당할 권리가 있고, 집행 시효는 민사집행법의 규정에 따라 이행된다./.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự, người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 8, 34. 36, 71,72 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định của Luật Thi hành án dân sự./.

수신처:

Nơi nhận:

- 제11지역 인민검찰원 - Vĩnh Long;

- VKSND Khu vực 11- Vĩnh Long;

- Vĩnh Long성 집행국;

- Cơ quanThi hành án tỉnh Vĩnh Long;

- 사 인민위원회;

- UBND xã.

- 당사자;

- Đương sự;

- 사건 기록 보관.

- Lưu hồ sơ vụ án.

판사

THẨM PHÁN

(서명 완료)

Đã ký

Huỳnh Sa Rên

Huỳnh Sa Rên

© 2025-2026 5earch.net