|
닌빈 제8구역 인민법원 TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 8 - NINH BÌNH 번호: 205/2026/QĐST- HNGĐ Số: 205/2026/QĐST- HNGĐ |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 닌빈, 2026년 09월 03일 Ninh Bình, ngày 03 tháng 09 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
합의이혼 및 당사자 간의 합의 인정
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
다음 당사자 간의 2026년 08월 20일 접수 번호: 308/2026/TLST- HNGĐ 민사 사건 기록에 근거함:
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 308/2026/TLST- HNGĐ ngày 20 tháng 08 năm 2026 giữa:
원고: Chị ⟨V1⟩, 출생일: 1990년 09월 20일; 시민신분증(CCCD) 번호: 036190005713, 발급일: 2021년 08월 13일, 발급처: 공안부 사회질서행정관리경찰국.
Nguyên đơn: Chị ⟨V1⟩, sinh ngày: 20/09/1990; Số CCCD: 036190005713, cấp ngày 13/08/2021, nơi cấp Cục CSQLHC về TTXH BCA.
주소: 닌빈성 Y사 V촌.
Địa chỉ: Thôn V, xã Y, tỉnh Ninh Bình.
피고: Anh ⟨N1⟩, 출생일: 1986년 02월 17일; 시민신분증(CCCD) 번호: 036086005983, 발급일: 2026년 01월 05일, 발급처: 공안부.
Bị đơn: Anh ⟨N1⟩, sinh ngày: 17/02/1986; Số CCCD: 036086005983, cấp ngày 05/01/2026, nơi cấp Bộ Công an.
주소: 닌빈성 Y사 V촌.
Địa chỉ: Thôn V, xã Y, tỉnh Ninh Bình.
민사소송법 제212조 및 제213조에 근거함;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
혼인 및 가족법 제55조, 제81조, 제82조, 제83조에 근거함;
Căn cứ vào các điều 55, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
2026년 08월 26일자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 근거함.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 26 tháng 08 năm 2026.
판단:
XÉT THẤY:
2026년 08월 26일자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 기재된 당사자들의 합의이혼 및 합의 내용은 전적으로 자발적이며 법률의 금지 규정을 위반하지 아니하고 사회 도덕에 반하지 아니함.
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 26 tháng 08 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서를 작성한 날로부터 07일의 기간이 경과하였으며, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없음.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
결정:
QUYẾT ĐỊNH:
1. Chị ⟨V1⟩와 anh ⟨N1⟩ 간의 합의이혼을 인정한다.
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị ⟨V1⟩ và anh ⟨N1⟩.
2. 당사자 간의 합의 사항을 구체적으로 다음과 같이 인정한다:
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
혼인관계에 관하여: Chị ⟨V1⟩와 anh ⟨N1⟩는 합의이혼한다.
Về tình cảm: Chị ⟨V1⟩ và anh ⟨N1⟩ thuận tình ly hôn.
공동 자녀에 관하여: Chị H와 anh Đ 슬하에 2013년 04월 21일생 미성년 자녀 ⟨N2⟩, 2014년 08월 08일생 미성년 자녀 ⟨N3⟩ 등 02명의 공동 자녀가 있다. 부부는 chị H가 미성년 자녀 ⟨N2⟩를 직접 양육하고, anh Đ가 미성년 자녀 ⟨N3⟩을 직접 양육하며, 어느 일방도 자녀 양육비를 지급하지 않기로 합의하였다.
Về con chung: Chị H, anh Đ có 02 con chung là cháu ⟨N2⟩, sinh ngày 21/04/2013; cháu ⟨N3⟩, sinh ngày 08/08/2014. Anh chị thống nhất thỏa thuận chị H trực tiếp nuôi dưỡng cháu ⟨N2⟩, anh Đ trực tiếp nuôi dưỡng cháu ⟨N3⟩, không bên nào phải cấp dưỡng nuôi con.
자녀를 직접 양육하는 부모 및 가족 구성원은 직접 양육하지 않는 자가 자녀를 면접교섭, 보살핌, 양육, 교육하는 것을 방해해서는 안 된다. 자녀를 직접 양육하지 않는 부모가 면접교섭권을 남용하여 자녀의 보살핌, 간호, 양육, 교육을 방해하거나 부정적인 영향을 끼치는 경우, 직접 양육하는 부모는 법원에 해당인의 자녀 면접교섭권 제한을 청구할 권리가 있다. 자녀를 직접 양육하는 부모는 직접 양육하지 않는 부모 및 가족 구성원에게 자신의 자녀 양육권을 존중할 것을 요구할 권리가 있다. 자녀를 직접 양육하지 않는 부모는 자녀가 직접 양육하는 자와 함께 생활할 권리를 존중할 의무가 있다.
Cha, mẹ trực tiếp nuôi con cùng các thành viên gia đình không được cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con; Cha, mẹ không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của người đó; Cha, mẹ trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu người không trực tiếp nuôi con cùng các thành viên gia đình tôn trọng quyền được nuôi con của mình; Cha, mẹ không trực tiếp nuôi con có nghĩa vụ tôn trọng quyền của con được sống chung với người trực tiếp nuôi.
공동재산 및 기타 혼인관계 관련 문제에 관하여: Chị H, anh Đ는 존재하지 아니함을 확인하였으며, 법원에 해결을 청구하지 않는다.
Về tài sản chung và các vấn đề khác có liên quan trong quan hệ hôn nhân: Chị H, anh Đ thống nhất không có, không yêu cầu Toà án giải quyết.
소송비용에 관하여: Chị ⟨V1⟩는 1심 이혼 소송비용 150,000동을 납부하여야 한다. 닌빈성 민사집행국에서 2026년 08월 20일 발행한 법원 소송비용·수수료 예납금 영수증 번호 BLTU/26E/0000881로 상계하며, chị H는 소송비용을 완납하였으므로 150,000동을 환급받는다.
Về án phí: Chị ⟨V1⟩ phải nộp 150.000 đồng án phí ly hôn sơ thẩm. Đối trừ tại Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số BLTU/26E/0000881 ngày 20/08/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Ninh Bình, chị H đã nộp đủ án phí và được hoàn trả lại 150.000 đồng.
3. 본 결정은 공포 즉시 법적 효력이 발생하며 항소 및 항고 절차를 통한 불복의 대상이 되지 아니한다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. 본 결정은 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되며, 민사집행 권리자 및 민사집행 의무자는 민사집행법 제6조, 제7조, 제36조 및 제72조의 규정에 따라 집행 합의권, 집행 청구권, 자발적 집행 또는 강제집행을 당할 권리가 있다. 집행시효는 2025년 민사집행법 제34조의 규정에 따라 적용된다.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 36 và Điều 72 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 34 Luật thi hành án dân sự năm 2025.
수신처:
Nơi nhận:
|
- 닌빈성 인민법원; - TAND tỉnh Ninh Bình; - 닌빈 제8구역 인민검찰원; - VKSND khu vực 8- Ninh Bình; - 닌빈성 민사집행국; - Thi hành án DS tỉnh Ninh Bình; - 닌빈성 Ý Yên사 인민위원회; - UBND xã Ý Yên, tỉnh Ninh Bình; - 각 당사자; - Các đương sự; - 소송기록 보관. - Lưu HSVA. |
판사 THẨM PHÁN Nguyễn Thị Minh T Nguyễn Thị Minh T |