|
제8지역 인민법원 – Ninh Bình TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 8 – NINH BÌNH 번호: 204/2026/QĐST- HNGĐ Số: 204/2026/QĐST- HNGĐ |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Ninh Bình, 2026년 9월 03일 Ninh Bình, ngày 03 tháng 9 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
합의이혼 및 당사자 간 합의 인정
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
다음 당사자 간의 2026년 08월 20일 자 접수번호 제309/2026/TLST- HNGĐ호 민사 사건 기록에 근거함:
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 309/2026/TLST- HNGĐ ngày 20 tháng 08 năm 2026 giữa:
원고: Chị ⟨H1⟩, 생년월일: 2006년 08월 26일; 시민신분증 번호: 036306007575, 발급일: 2021년 12월 16일, 발급기관: 공안부 행정질서사회관리경찰국.
Nguyên đơn: Chị ⟨H1⟩, sinh ngày: 26/08/2006; Số CCCD: 036306007575, cấp ngày 16/12/2021, nơi cấp Cục CSQLHC về TTXH BCA.
주소: Ninh Bình성 H면 H촌.
Địa chỉ: Thôn H, xã H, tỉnh Ninh Bình.
피고: Anh ⟨T1⟩, 생년월일: 1997년 05월 13일; 시민신분증 번호: 036097015915, 발급일: 2021년 08월 16일, 발급기관: 공안부 행정질서사회관리경찰국.
Bị đơn: Anh ⟨T1⟩, sinh ngày: 13/05/1997; Số CCCD: 036097015915, cấp ngày 16/08/2021, nơi cấp Cục CSQLHC về TTXH BCA.
주소: Ninh Bình성 M면 T촌.
Địa chỉ: Thôn T, xã M, tỉnh Ninh Bình.
민사소송법 제212조 및 제213조에 근거함;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
혼인 및 가족법 제55조, 제81조, 제82조, 제83조에 근거함;
Căn cứ vào các điều 55, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
2026년 08월 21일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 조서에 근거함.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 08 năm 2026.
판단함:
XÉT THẤY:
2026년 08월 21일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 조서에 기재된 당사자들의 합의이혼 및 합의 내용은 전적으로 자발적이며 법률의 금지 규정을 위반하지 아니하고 사회 도덕에 반하지 아니함.
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 08 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
자발적 이혼 및 화해 성립 조서 작성일로부터 07일의 기한이 경과하였으나, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없음.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
결정함:
QUYẾT ĐỊNH:
1. Chị ⟨H1⟩와(과) anh ⟨T1⟩ 간의 합의이혼을 인정한다.
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị ⟨H1⟩ và anh ⟨T1⟩.
2. 당사자 간의 다음과 같은 구체적 합의 사항을 인정한다:
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
혼인 관계에 관하여: Chị ⟨H1⟩와(과) anh ⟨T1⟩은(는) 합의이혼한다.
Về tình cảm: Chị ⟨H1⟩ và anh ⟨T1⟩ thuận tình ly hôn.
사건본인에 관하여: Chị T, anh M 사이에 2025년 10월 04일생인 사건본인 ⟨T2⟩ 01명이 있다. 양측은 chị T가 사건본인 ⟨T2⟩을(를) 직접 양육하고, anh M은(는) chị T에게 자녀 양육비를 지급하지 않는 것으로 상호 합의하였다.
Về con chung: Chị T, anh M có 01 con chung là cháu ⟨T2⟩, sinh ngày 04/10/2025. Anh chị thống nhất thỏa thuận chị T trực tiếp nuôi dưỡng cháu ⟨T2⟩, anh M không phải cấp dưỡng nuôi con cùng chị T.
자녀를 직접 양육하는 부모 및 가족 구성원은 자녀를 직접 양육하지 않는 자의 면접교섭, 보살핌, 양육, 교육을 방해해서는 안 된다. 자녀를 직접 양육하지 않는 부모가 면접교섭권을 남용하여 자녀에 대한 보살핌, 양육, 교육을 방해하거나 나쁜 영향을 미칠 경우, 직접 양육하는 부모는 법원에 면접교섭권의 제한을 청구할 권리가 있다. 자녀를 직접 양육하는 부모는 직접 양육하지 않는 부모 및 가족 구성원에게 자신의 양육권을 존중하도록 요구할 권리가 있다. 직접 양육하지 않는 부모는 직접 양육하는 자와 함께 생활할 자녀의 권리를 존중할 의무가 있다.
Cha, mẹ trực tiếp nuôi con cùng các thành viên gia đình không được cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con; Cha, mẹ không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của người đó; Cha, mẹ trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu người không trực tiếp nuôi con cùng các thành viên gia đình tôn trọng quyền được nuôi con của mình; Cha, mẹ không trực tiếp nuôi con có nghĩa vụ tôn trọng quyền của con được sống chung với người trực tiếp nuôi.
공동재산 및 기타 혼인 관련 문제에 관하여: Chị T, anh M은(는) 없음으로 상호 일치하였으며, 법원에 해결을 청구하지 않는다.
Về tài sản chung và các vấn đề khác có liên quan trong quan hệ hôn nhân: Chị T, anh M thống nhất không có, không yêu cầu Toà án giải quyết.
소송비용에 관하여: Chị ⟨H1⟩은(는) 1심 이혼 소송비용 150.000동을 납부하여야 한다. Ninh Bình성 민사집행국에 2026년 08월 20일 자 소송비용·법원수수료 임시예납금 영수증 번호 BLTU/26E/0000882호로 상계 처리하여, chị T은(는) 소송비용을 완납하였으며 150.000동을 환급받는다.
Về án phí: Chị ⟨H1⟩ phải nộp 150.000 đồng án phí ly hôn sơ thẩm. Đối trừ tại Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số BLTU/26E/0000882 ngày 20/08/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Ninh Bình, chị T đã nộp đủ án phí và được hoàn trả lại 150.000 đồng.
3. 본 결정은 선고 즉시 법적 효력이 발생하며, 항소 및 항고 절차에 따른 불복을 신청할 수 없다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. 본 결정이 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행될 경우, 민사집행권리자와 민사집행의무자는 민사집행법 제6조, 제7조, 제36조 및 제72조의 규정에 따른 집행 합의권, 집행 청구권, 자진 집행 또는 강제집행을 받을 권리가 있다. 집행 시효는 2025년 민사집행법 제34조의 규정에 따른다.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 36 và Điều 72 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 34 Luật thi hành án dân sự năm 2025.
수신처:
Nơi nhận:
|
- Ninh Bình성 인민법원; - TAND tỉnh Ninh Bình; - 제8지역 인민검찰원- Ninh Bình; - VKSND khu vực 8- Ninh Bình; - Ninh Bình성 민사집행국; - Thi hành án DS tỉnh Ninh Bình; - Ninh Bình성 Hiền Khánh면 인민위원회; - UBND xã Hiền Khánh, tỉnh Ninh Bình; - Ninh Bình성 Minh Tân면 인민위원회; - UBND xã Minh Tân, tỉnh Ninh Bình; - 당사자들; - Các đương sự; - 소송사건기록 편철. - Lưu HSVA. |
판사 THẨM PHÁN Nguyễn Thị Minh T1 Nguyễn Thị Minh T1 |