|
제3구역 인민법원 – 럼동성 럼동 TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 – LÂM ĐỒNG TỈNH LÂM ĐỒNG 번호: 195/2026/QĐST-HNGĐ Số: 195/2026/QĐST-HNGĐ |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 럼동, 2026년 8월 21일 Lâm Đồng, ngày 21 tháng 8 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
합의이혼 및 당사자 간 합의 인정
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
2026년 7월 14일 자 접수번호 제371/2026/TLST-HNGĐ호 민사사건 기록에 근거함;
Căn cứ hồ sơ vụ án Dân sự thụ lý số 371/2026/TLST-HNGĐ ngày 14/7/2026 giữa;
- 원고: ⟨P1⟩ 부인, 1965년생.
- Nguyên đơn: Bà ⟨P1⟩, sinh năm: 1965.
주소: 럼동성 Đ사 C촌.
Địa chỉ: Thôn C, xã Đ, tỉnh Lâm Đồng.
- 피고: ⟨T1⟩ 씨, 1966년생.
- Bị đơn: Ông ⟨T1⟩, sinh năm: 1966.
주소: 럼동성 Đ사 C촌.
Địa chỉ: Thôn C, xã Đ, tỉnh Lâm Đồng.
민사소송법 제212조, 제213조 및 제147조에 근거함;
Căn cứ các Điều 212, 213 và Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự;
혼인 및 가족법 제55조, 제57조, 제58조, 제81조, 제82조, 제83조 및 제84조에 근거함;
Căn cứ các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 và Điều 84 Luật Hôn nhân và Gia đình;
법원 소송비용 및 수수료의 징수, 면제, 감면, 납부, 관리 및 사용에 관한 국회 상임위원회의 2016년 12월 30일 자 결의안 제326/2016/UBTVQH14호에 근거함;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
2026년 8월 13일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 근거함.
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 13/8/2026.
판단함:
XÉT THẤY:
2026년 8월 13일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 기재된 당사자들의 합의이혼 및 합의 내용은 전적으로 자발적이며, 법률의 금지 규정을 위반하지 않고 사회 도덕에 반하지 아니한다.
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 13/8/2026 là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서 작성일로부터 07일의 기간이 경과하였으며, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
결정함:
QUYẾT ĐỊNH:
1. ⟨P1⟩ 부인과 ⟨T1⟩ 씨 간의 합의이혼을 인정한다.
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà ⟨P1⟩ và ông ⟨T1⟩.
2. 당사자들의 합의 내용을 다음과 같이 구체적으로 인정한다:
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- 공동 자녀에 관하여: ⟨P1⟩ 부인과 ⟨T1⟩ 씨는 1990년 12월 30일생인 ⟨T2⟩와 1995년 10월 27일생인 ⟨T3⟩ 등 02명의 공동 자녀가 있음을 확인한다. 현재 만 18세 이상이며 정상적으로 성장하였으므로 법원의 해결을 요구하지 아니한다.
- Về con chung: Bà ⟨P1⟩ và ông ⟨T1⟩ xác định có 02 con chung là ⟨T2⟩, sinh ngày 30/12/1990 và ⟨T3⟩, sinh ngày 27/10/1995. Hiện nay đã đủ 18 tuổi và phát triển bình thường, nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- 소송비용에 관하여: ⟨P1⟩ 부인과 ⟨T1⟩ 씨는 현재 만 60세를 초과하였으며, 2009년 11월 23일 자 노인법 제39/2009/QH12호에 따른 노인에 해당하므로, 법원 소송비용 및 수수료의 징수, 면제, 감면, 납부, 관리 및 사용에 관한 국회 상임위원회의 2016년 12월 30일 자 결의안 제326/2016/UBTVQH14호 제12조 제1항 đ호에 근거하여, L 부인과 T 씨에 대한 1심 혼인 및 가족 소송비용 전액을 면제한다.
- Về án phí: Bà ⟨P1⟩ và ông ⟨T1⟩ hiện nay đã trên 60 tuổi; là người cao tuổi theo Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 ngày 23/11/2009, nên cần căn cứ vào điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án nên miễn toàn bộ án phí án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm cho bà L, ông T.
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며 항소 및 항고 절차의 대상이 되지 아니한다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
“민사집행법 제2조의 규정에 따라 판결·결정이 집행되는 경우, 민사집행권자 및 민사집행의무자는 민사집행법 제4조, 제6조, 제7조 및 제8조의 규정에 따른 집행 합의권, 집행 신청권, 자발적 집행권 또는 강제집행을 당할 권리가 있으며, 집행시효는 2025년 민사집행법 제34조의 규정에 따라 이행된다.”
“Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi hành án Dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 4, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 của Luật Thi hành án Dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 34 của Luật Thi hành án dân sự năm 2025”.
수신처:
Nơi nhận:
|
- 럼동성 인민법원 (02); - TAND tỉnh Lâm Đồng (02); - 제3구역 인민검찰원 - 럼하; - VKSND khu vực 3 - Lâm Hà; - 제3구역 민사집행국 – 럼동; - Phòng THADS khu vực 3 – Lâm Đồng; - 혼인신고 인민위원회; - UBND đăng ký kết hôn; - 당사자들; - Các đương sự; - 사건기록 편철. - Lưu HSVA. |
판사 THẨM PHÁN Phạm Phước Minh Phong Phạm Phước Minh Phong |