베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

190/2026/QĐST-HNGĐ 가정불화로 인한 이혼 사건

인민법원 지역 3 - 카인호아, 카인호아성 · 2026-09-17 · 제1심 · 혼인 및 가족 · ⟨T1⟩

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

카인호아성 제3구역 인민법원 - 카인호아성

TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 - KHÁNH HÒA TỈNH KHÁNH HÒA

번호: 190/2026/QĐST-HNGĐ

Số: 190/2026/QĐST-HNGĐ

베트남 사회주의 공화국

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

독립 - 자유 - 행복

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

카인호아, 2026년 9월 17일

Khánh Hòa, ngày 17 tháng 9 năm 2026

결정

QUYẾT ĐỊNH

합의이혼 및 당사자 간의 합의 인정

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

2025년 9월 8일 접수된 다음 당사자 간의 혼인 및 가족 사건 번호: 308/2026/TLST - HNGĐ 소송 기록에 근거함:

Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số: 308/2026/TLST - HNGĐ ngày 08 tháng 9 năm 2025, giữa:

- 원고: Bà ⟨T1⟩, 1992년생

- Nguyên đơn: Bà ⟨T1⟩, sinh năm 1992

주소: 카인호아성 D사 T촌(현 P촌)

Địa chỉ: Thôn T (nay là thôn P), xã D, tỉnh Khánh Hòa

- 피고: Ông ⟨P1⟩ - 1989년생

-Bị đơn: Ông ⟨P1⟩ - sinh năm 1989

주소: 카인호아성 D사 T촌(현 P촌)

Địa chỉ: Thôn T (nay là thôn P), xã D, tỉnh Khánh Hòa

민사소송법 제212조, 제213조에 근거함;

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

혼인가족법 제55조, 제81조, 제82조, 제83조 및 제84조에 근거함;

Căn cứ vào các Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 và Điều 84 của Luật hôn nhân và gia đình;

2026년 9월 9일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 근거함.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 09 tháng 9 năm 2026.

판단:

XÉT THẤY:

2026년 9월 9일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 기재된 당사자들의 합의이혼 및 합의 내용은 전적으로 자발적이며 법률의 금지 규정을 위반하지 않고 사회 도덕에 반하지 않는다.

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 09 tháng 9 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서를 작성한 날로부터 07일의 기한이 경과하였으며, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

결정함:

QUYẾT ĐỊNH:

1. Bà ⟨T1⟩와 ông ⟨P1⟩ 간의 합의이혼을 인정한다.

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà ⟨T1⟩ và ông ⟨P1⟩.

2. 당사자들의 합의 내용을 다음과 같이 인정한다:

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự, cụ thể như sau:

- 사건본인에 대하여: Ông ⟨P1⟩이 2016년 6월 8일생 사건본인 ⟨P2⟩과 2020년 11월 24일생 ⟨P3⟩을 직접 보살피고, 돌보며, 양육하고, 교육한다.

- Về con chung: Ông ⟨P1⟩ trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung ⟨P2⟩, sinh ngày 08/6/2016 và ⟨P3⟩, sinh ngày 24/11/2020.

Bà ⟨T1⟩에 대한 사건본인 양육비 지급 의무를 일시 유예한다. Bà H는 사건본인을 면접교섭할 권리와 의무가 있으며, 누구도 이를 방해할 수 없다.

Tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung đối với bà ⟨T1⟩. Bà H có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung mà không ai được cản trở.

사건본인을 양육하는 과정에서 bà H와 ông S는 모두 관할 법원에 사건본인의 직접 양육자 변경 및 사건본인 양육비 지급에 관한 해결을 청구할 권리가 있다.

Trong quá trình nuôi dưỡng con chung, bà H và ông S đều có quyền yêu cầu Tòa án có thẩm quyền giải quyết về thay đổi người trực tiếp nuôi con chung cũng như việc cấp dưỡng nuôi con chung.

- 공동재산에 대하여: Bà H와 ông S는 없음을 확인하였으며, 법원에 해결을 청구하지 아니한다.

- Về tài sản chung: Bà H và ông S xác định không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- 소송비용에 대하여: Bà ⟨T1⟩는 1심 혼인 및 가족 소송비용 150.000동(십오만 동)을 납부하여야 하나(그중 bà H가 ông ⟨P1⟩의 소송비용 75.000동을 자발적으로 대납함), 2026년 9월 8일 자 영수증 번호 0001332에 따라 K성 민사집행기관에 납부한 1심 혼인 및 가족 소송비용 예납금 300.000동(삼십만 동)에서 공제한다.

- Về án phí: Bà ⟨T1⟩ nộp 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm (trong đó bà H tự nguyện nộp thay 75.000đ tiền án phí cho ông ⟨P1⟩) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) đã nộp tại cơ quan Thi hành án dân sự tỉnh K theo biên lai thu tiền số: 0001332 ngày 08/9/2026.

Bà ⟨T1⟩는 1심 혼인 및 가족 소송비용을 전액 납부하였으므로, bà ⟨T1⟩에게 위 영수증에 따라 이미 납부한 1심 혼인 및 가족 소송비용 예납금 중 150.000동(십오만 동)을 환급한다.

Bà ⟨T1⟩ đã nộp đủ án phí hôn nhân, gia đình sơ thẩm, hoàn lại cho bà ⟨T1⟩ 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm đã nộp theo biên lai thu tiền nêu trên.

본 결정이 집행될 경우, 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행권자 및 피집행자는 민사집행법 제4조, 제6조 및 제7조의 규정에 따른 집행 합의권, 집행 청구권, 자발적 집행 또는 강제집행 권리를 가지며, 집행 시효는 집행법 제34조의 규정에 따라 진행된다.

Trường hợp quyết định được thi hành, theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án Dân sự thì người được thi hành án, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 4, 6 và 7 Luật Thi hành án Dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 34 Luật Thi hành án.

3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며 항소 및 항고 절차의 대상이 되지 아니한다.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

송달처:

Nơi nhận:

- 카인호아성 인민법원;

- TAND tỉnh Khánh Hòa;

- 제3구역 인민검찰원 - 카인호아;

- VKSND khu vực 3 - Khánh Hòa;

- 카인호아성 디엔럼사 인민위원회; (혼인신고지 - 혼인관계증명서 번호 25/2016);

- UBND xã Diên Lâm, tỉnh Khánh Hòa; (nơi đăng ký kết hôn - giấy kết hôn số 25/2016);

- 카인호아성 민사집행국;

- THADS tỉnh Khánh Hòa;

- 당사자 일동;

- Các đương sự;

- 판결문 편철, 기록.

- Lưu án văn, hồ sơ.

판사

THẨM PHÁN

Trần Thị Tuyết Sương

Trần Thị Tuyết Sương

© 2025-2026 5earch.net