|
호치민시 제7구역 인민법원 TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 번호: 1871/2026/QĐST-HNGĐ Số: 1871/2026/QĐST-HNGĐ |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 호치민시, 2026년 8월 25일 Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 8 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
합의이혼 인정
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
및 당사자 간 합의 인정
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
호치민시 제7구역 인민법원
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7-THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
민사소송법 제397조, 제212조 및 제213조에 근거하고;
Căn cứ Điều 397, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
2014년 혼인 및 가족법 제55조에 근거하고;
Căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
2015년 수수료 및 비용법에 근거하고;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
법원 수수료 및 비용의 징수 수준, 면제, 감면, 수납, 납부, 관리 및 사용을 규정한 2016년 12월 30일자 국회상임위원회 결의 제326/2016/UBTVQH14호에 근거하여;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
다음 소송참가인들이 포함된, 합의이혼 인정 청구에 관한 2026년 8월 6일자 접수번호: 1565/2026/TLST-HNGĐ 민사사건 기록을 검토한 후:
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 1565/2026/TLST- HNGĐ ngày 06 tháng 8 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
민사사건 해결 청구인:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
⟨C1⟩ 씨, 2001년생
Ông ⟨C1⟩, sinh năm 2001
주소: 호치민시 A동 B거리 P로 C호.
Địa chỉ: Số C đường P, khu phố B, phường A, Thành phố Hồ Chí Minh.
⟨T1⟩ 씨, 2000년생
Bà ⟨T1⟩, sinh năm 2000
주소: 호치민시 A동 E거리 L로 E호.
Địa chỉ: Số E đường L, khu phố E, phường A, Thành phố Hồ Chí Minh.
법원의 판단:
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] ⟨C1⟩ 씨와 ⟨T1⟩ 씨 간의 혼인은 호치민시 G군 A동(현 A동) 인민위원회의 2024년 7월 10일자 혼인신고증명서 제52호에 따라 법적으로 인정된 자발적이고 적법한 혼인이나, 실효된다.
[1] Hôn nhân giữa ông ⟨C1⟩ và bà ⟨T1⟩ là hôn nhân tự nguyện và hợp pháp được pháp luật công nhận theo Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn số 52 ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Phường A, quận G, (nay là phường A), Thành phố Hồ Chí Minh hết hiệu lực.
[2] 2026년 7월 27일자 청구서 및 2026년 8월 17일자 재결합 화해 불성립 조서에 따르면 법원이 재결합 화해를 진행하였으나 성립되지 아니하였다. 살피건대, T 씨와 N 씨는 진정으로 자발적인 이혼 의사가 있고, 공동재산의 분할 또는 불분할에 관하여 합의하였다.
[2] Theo đơn yêu cầu ghi ngày 27/7/2026 và Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 17/8/2026, Tòa án đã hòa giải đoàn tụ nhưng không thành. Xét thấy, ông T và bà N thật sự tự nguyện ly hôn, đã thỏa thuận về việc chia hoặc không chia tài sản chung.
재결합 화해 불성립 조서 작성일로부터 7일의 기간이 경과하였으며, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자는 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
결정한다:
QUYẾT ĐỊNH:
1. 합의이혼 및 당사자들의 합의 사항을 구체적으로 다음과 같이 인정한다:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- 혼인관계에 관하여: ⟨C1⟩ 씨와 ⟨T1⟩ 씨는 합의이혼한다.
- Về quan hệ hôn nhân: Ông ⟨C1⟩ và bà ⟨T1⟩ thuận tình ly hôn.
호치민시 G군 A동(현 A동) 인민위원회의 2024년 7월 10일자 혼인신고증명서 제52호는 실효된다.
Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn số 52 ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Phường A, quận G, (nay là phường A), Thành phố Hồ Chí Minh hết hiệu lực.
- 자녀에 관하여: 없음.
- Về con chung: Không có.
- 공동재산 분할에 관하여: 양측은 없음으로 확인한다.
- Về chia tài sản chung: Hai bên xác định không có.
2. 법원 수수료에 관하여: T 씨와 N 씨가 부담해야 할 300,000동(삼십만 동)은 호치민시 민사집행국 2026년 8월 5일자 영수증 제0007588호에 따라 T 씨와 N 씨가 이미 납부한 수수료 예납금 300,000동에서 공제된다. T 씨와 N 씨는 수수료를 완납하였다.
2. Về lệ phí Tòa án: 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) ông T và bà N phải chịu, được cấn trừ số tiền tạm ứng lệ phí mà ông T và bà N đã nộp là 300.000 đồng theo biên lai số 0007588 ngày 05/8/2026 của Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh. Ông T và bà N đã nộp đủ lệ phí.
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며 항소 절차에 따른 항소나 항의의 대상이 되지 아니한다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
수신처:
Nơi nhận:
|
- 호치민시 인민법원; - TAND TPHCM; - 호치민시 제7구역 인민검찰원; - VKSND khu vực 7-TPHCM; - 호치민시 민사집행국; - THADS TPHCM; - 호치민시 Gò Vấp군 13동(현 An Hội Đông동) 인민위원회; - UBND Phường 13, quận Gò Vấp, (nay là phường An Hội Đông), TPHCM. - 각 당사자; - Các đương sự; - 사건 기록 보관 - Lưu hồ sơ vụ án |
판사 THẨM PHÁN Hoàng Thị Chinh Hoàng Thị Chinh |