베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

183/2026/QĐST-HNGĐ 가정불화로 인한 이혼 사건

인민법원 지역 13 - 닥락, 닥락성 · 2026-09-04 · 제1심 · 혼인 및 가족 · 합의이혼인정결정 183 M 및 T

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

제13지역 인민법원 – Đắk Lắk

TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 13 – ĐẮK LẮK

번호: 183/2026/QĐST-HNGĐ

Số: 183/2026/QĐST-HNGĐ

베트남 사회주의 공화국

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

독립 - 자유 - 행복

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đắk Lắk, 2026년 9월 4일

Đắk Lắk, ngày 04 tháng 9 năm 2026

결정

QUYẾT ĐỊNH

합의이혼 및 당사자 간 합의 인정

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

2026년 8월 7일 자 접수번호 제337/2026/TLST-DS호 1심 혼인 및 가족 사건 기록에 근거함; 당사자:

Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình sơ thẩm thụ lý số: 337/2026/TLST-DS ngày 07 tháng 8 năm 2026; giữa:

원고: bà ⟨D1⟩, 1990년생; 주소: Đắk Lắk성, P사, Đ촌.

Nguyên đơn: bà ⟨D1⟩, sinh năm 1990; địa chỉ: thôn Đ, xã P, tỉnh Đắk Lắk.

피고: ông ⟨N1⟩, 1986년생; 주소: Đắk Lắk성, P사, Đ촌.

Bị đơn: ông ⟨N1⟩, sinh năm 1986; địa chỉ: thôn Đ, xã P, tỉnh Đắk Lắk.

민사소송법 제212조 및 제213조에 근거함;

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;

혼인및가족법 제55조, 제59조, 제81조, 제82조, 제83조에 근거함;

Căn cứ vào Điều 55, 59, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;

2026년 8월 25일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 근거함.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 25 tháng 8 năm 2026.

판단:

XÉT THẤY:

2026년 8월 25일 자 자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서에 기재된 당사자들의 합의이혼 및 합의 내용은 전적으로 자발적이며 법률의 금지 규정을 위반하지 않고 사회 도덕에 반하지 아니한다.

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 25 tháng 8 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

자발적 이혼 및 화해 성립 기록 조서를 작성한 날로부터 07일의 기간이 경과하였으며, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자는 없다.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

결정:

QUYẾT ĐỊNH:

1. 다음 당사자 간의 합의이혼을 인정한다: bà ⟨D1⟩ 및 ông ⟨N1⟩.

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: bà ⟨D1⟩ và ông ⟨N1⟩.

2. 당사자 간의 합의 사항을 구체적으로 다음과 같이 인정한다:

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- 사건본인에 대하여: ⟨N2⟩(2009년 03월 31일생), ⟨N3⟩(2012년 08월 24일생) 및 ⟨N4⟩(2023년 05월 25일생) 등 03(세) 명의 자녀가 있다. 이제 이혼함에 있어 당사자들의 합의 및 자녀의 의사에 따라 03(세) 명의 사건본인을 bà ⟨D1⟩이 양육하도록 인도하며, ông ⟨N1⟩은(는) 양육비를 지급하지 아니한다. ông T은(는) 사건본인을 자유롭게 면접교섭할 권리와 의무가 있으며, 누구도 이를 방해할 수 없다.

- Về con chung: có 03 (ba) con chung tên ⟨N2⟩, sinh ngày 31/03/2009, ⟨N3⟩, sinh ngày 24/08/2012 và ⟨N4⟩, sinh ngày 25/05/2023. Nay ly hôn ông, bà thỏa thuận và theo nguyện vọng của con giao 03 (ba) con chung cho bà ⟨D1⟩ nuôi dưỡng, ông ⟨N1⟩ không phải cấp dưỡng nuôi con. Ông T có quyền, nghĩa vụ qua lại thăm nom con chung không ai được cản trở.

- 부부공동재산에 대하여: 당사자들은 법원에 해결을 청구하지 않고 자체적으로 합의하기로 합의하였다.

- Về tài sản chung: Các bên đương sự thống nhất tự thỏa thuận mà không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- 소송비용에 대하여: bà ⟨D1⟩은(는) 이혼 청구 부분에 대한 1심 민사소송비용 150.000동(일십오만 동)을 부담하되, Đắk Lắk성 민사집행국의 2026년 08월 07일 자 소송비용·법원수수료 예납금 수납 영수증 제0001569호에 따라 이미 납부한 예납금 300.000동(삼십만 동)에서 공제되므로, bà ⟨D1⟩에게 150.000동(일십오만 동)을 환급한다.

- Về án phí: bà ⟨D1⟩ chịu 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm về phần xin ly hôn, được khấu trừ số tiền: 300.000đồng (ba trăm nghìn đồng) đã nộp tạm ứng theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 0001569 ngày 07/08/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Đắk Lắk nên hoàn lại cho bà ⟨D1⟩ 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng).

3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력을 가지며, 항소 및 상고 절차에 따라 불복할 수 없다.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. 본 결정이 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되는 경우, 민사집행 채권자 및 민사집행 채무자는 민사집행법 제6조, 제7조 및 제9조의 규정에 따른 집행 합의권, 집행 청구권, 자발적 집행 또는 강제집행 권리를 가지며, 집행 시효는 민사집행법 제30조의 규정에 따른다.

4. Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án Dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án Dân sự, thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án Dân sự.

송달처:

Nơi nhận:

- 당사자;

- Đương sự;

- Đắk Lắk성 인민법원;

- TAND tỉnh Đắk Lắk;

- 제13지역 인민검찰원;

- VKSND khu vực 13;

- Đắk Lắk성 민사집행국;

- THADS tỉnh Đắk Lắk;

- Phú Hòa 2사 인민위원회; (2008년 5월 19일 자 제52호

- UBND xã Phú Hòa 2; (số 52 ngày 19/5/2008

- 구 Hòa Quang Nam사 인민위원회)

- UBND xã Hòa Quang Nam cũ)

- 사건 기록 보관.

- Lưu hồ sơ vụ án.

판사

THẨM PHÁN

Nguyễn Ngọc Hoan

Nguyễn Ngọc Hoan

© 2025-2026 5earch.net