베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

182/2026/QĐST-HNGĐ 협의이혼 승인 청구...

인민법원 지역 8 - 라오까이, 라오까이성 · 2026-09-16 · 제1심 · 혼인 및 가족 · ⟨H1⟩ - ⟨N1⟩

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

제8구역 인민법원 - Lào Cai

TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 8 - LÀO CAI

사건번호: 182/2026/QĐST-HNGĐ

Số: 182/2026/QĐST-HNGĐ

베트남 사회주의 공화국

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

독립 - 자유 - 행복

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Lào Cai, 2026년 9월 16일

Lào Cai, ngày 16 tháng 9 năm 2026

결정

QUYẾT ĐỊNH

합의이혼 승인

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

및 당사자 간의 합의사항 승인

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

제8구역 인민법원 - Lào Cai

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 8 - LÀO CAI

민사소송법 제212조, 제213조 및 제397조 제4항에 근거하여;

Căn cứ vào Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;

혼인과 가족법 제55조에 근거하여;

Căn cứ vào Điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình;

2015년 수수료 및 비용법에 근거하여;

Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;

소송비용 및 법원 수수료의 징수, 면제, 감면, 납부, 관리 및 사용에 관한 국회 상임위원회의 2016년 12월 30일자 결의 제326/2016/UBTVQH14호에 근거하여;

Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

2026년 9월 8일자 접수번호: 283/2026/TLST-HNGĐ “합의이혼 승인 청구” 민사사건 기록을 검토한 후, 다음 소송참가인들을 대상으로 함:

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 283/2026/TLST-HNGĐ ngày 08 tháng 9 năm 2026 về việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

민사사건 해결 청구인:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

⟨N1⟩ (여), 1994년 8월 6일생;

Chị ⟨N1⟩, sinh ngày 06/8/1994;

시민신분증 번호: 010194004605;

Số CCCD: 010194004605;

주소: Lào Cai 성, B 사, L 촌;

Địa chỉ: Thôn L, xã B, tỉnh Lào Cai;

⟨H1⟩ (남), 1994년 8월 21일생.

Anh ⟨H1⟩, sinh ngày 21/8/1994.

주소: Lào Cai 성, T 사, Đ 촌.

Địa chỉ: Thôn Đ, xã T, tỉnh Lào Cai.

시민신분증 번호: 010094006313;

Số CCCD: 010094006313;

법원의 판단:

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

[1] 혼인관계에 대하여: ⟨N1⟩과 ⟨H1⟩은 일치하여 진술하기를, 당사자들은 교제 후 2026년 4월 9일 Lào Cai 성 B 사 인민위원회에서 자발적으로 혼인신고를 하였다. 혼인 후 부부는 화목하고 행복하게 동거하여 오다가 2026년 8월에 이르러 갈등이 발생하였다. 그 원인은 성격 차이, 경제 활동에 대한 가치관 불일치로 부부간의 애정이 점차 소원해져 다툼과 폭언으로 이어졌고, 2026년 8월 S과 M은 별거를 시작하여 현재에 이르고 있다. 별거 이후 현재까지 부부는 감정적으로나 경제적으로 서로를 전혀 돌보지 않았다. 양가 가족들이 설득과 중재를 시도하였으나 이루어지지 않았다. 현재 당사자들은 부부 갈등이 이미 심각하여 회복될 수 없음을 인식하고 있으므로, M과 S은 법원에 합의이혼을 승인해 줄 것을 청구하였다.

[1] Về quan hệ hôn nhân: Chị ⟨N1⟩ và anh ⟨H1⟩ đều trình bày: Anh, chị tìm hiểu và tự nguyện đăng ký kết hôn tại UBND xã B, tỉnh Lào Cai ngày 09/4/2026. Sau khi kết hôn hai vợ chồng chung sống hòa thuận hạnh phúc đến tháng 8/2026 thì phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân là do tính tình không hợp, bất đồng quan điểm sống trong làm ăn kinh tế, tình cảm vợ chồng ngày càng lạnh nhạt với nhau dẫn đến xảy ra cãi chửi nhau, tháng 8/2026 anh S và chị M đã ly thân cho đến nay. Từ khi sống ly thân cho đến nay hai vợ chồng không ai quan tâm đến ai về tình cảm cũng như kinh tế. Đôi bên gia đình có khuyên giải nhưng không được. Đến nay, anh, chị đều nhận thấy mâu thuẫn vợ chồng đã trầm trọng, không thể hàn gắn được nên chị M và anh S đề nghị Tòa án giải quyết cho anh, chị được thuận tình ly hôn.

당사자들의 합의이혼에 관한 합의는 완전히 자발적이고 법률의 금지 규정을 위반하지 않으며 사회 도덕에 반하지 아니하므로, 혼인과 가족법 제55조에 부합하여 이를 인용함이 상당하다.

Xét thấy sự thỏa thuận về việc thuận tình ly hôn của anh chị là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội nên cần chấp nhận là phù hợp với Điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình.

[2] 수수료에 대하여: ⟨N1⟩과 ⟨H1⟩은 민사사건 해결 수수료 300,000동을 ⟨N1⟩이 부담하기로 합의하였다.

[2] Về lệ phí: Chị ⟨N1⟩ và anh ⟨H1⟩ thỏa thuận để chị ⟨N1⟩ chịu 300.000 đồng tiền lệ phí giải quyết việc dân sự.

재결합을 위한 조정불성립조서가 작성된 날로부터 7일의 기간이 경과하였으나, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자는 없다.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

결정:

QUYẾT ĐỊNH:

1. 당사자들의 합의이혼 및 합의사항을 다음과 같이 구체적으로 승인한다:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

혼인관계에 대하여: ⟨N1⟩과 ⟨H1⟩ 간의 합의이혼을 승인한다.

Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị ⟨N1⟩ và anh ⟨H1⟩.

2. 수수료에 대하여: ⟨N1⟩은 민사사건 해결 수수료 300,000동을 부담하여야 하나, Lào Cai 성 민사집행부의 2026년 9월 8일자 영수증 제0000703호에 따라 M이 이미 납부한 수수료 예납금 300,000동(삼십만 동)에서 공제한다. ⟨N1⟩은 규정에 따른 민사사건 해결 수수료를 전액 납부 완료하였다.

2. Về lệ phí: Chị ⟨N1⟩ phải chịu 300.000 đồng tiền lệ phí giải quyết việc dân sự, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí chị M đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai số 0000703 ngày 08 tháng 9 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Lào Cai. Chị ⟨N1⟩ đã nộp đủ tiền lệ phí giải quyết việc dân sự theo quy định.

3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력을 발생하며, 항소 및 상소 절차에 따른 불복 대상이 되지 아니한다.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

송달처:

Nơi nhận:

- Lào Cai 성 인민법원;

- TAND tỉnh Lào Cai;

- 제8구역 인민검찰원 - Lào Cai (2);

- VKSND khu vực 8 - Lào Cai (2);

- Lào Cai 성 Bảo Hà 사 인민위원회;

- UBND xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai;

- 제8구역 민사집행국 - Lào Cai;

- Phòng THADS khu vực 8 - Lào Cai;

- 당사자 (2);

- Đương sự (2);

- 사건기록 보관, 결정문철, 사무실.

- Lưu HS, TQĐ, VP.

판사

THẨM PHÁN

Nguyễn Mạnh Thắng

Nguyễn Mạnh Thắng

© 2025-2026 5earch.net