|
제4지역 인민법원 – Huế TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 – HUẾ 번호: 162/2026/QĐST-DS Số: 162/2026/QĐST-DS |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Huế, 2026년 9월 3일 Huế, ngày 03 tháng 9 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
당사자 간의 합의 인정
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
민사소송법 제212조 및 제213조에 근거하여;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
2026년 4월 13일 접수 제56/2026/TLST-DS호로 수리된 민사 사건 전체의 해결에 관하여 당사자 간에 이루어진 2026년 8월 26일 자 화해성립조서에 근거하여.
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 26 tháng 8 năm 2026 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 56/2026/TLST-DS ngày 13 tháng 4 năm 2026.
판단한다:
XÉT THẤY:
사건 전체의 해결에 관하여 화해성립조서에 기록된 당사자 간의 합의는 자발적이며, 당사자 간의 합의 내용은 법률의 금지 규정을 위반하지 않고 사회 도덕에 반하지 아니한다.
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
화해성립조서 작성일로부터 7일의 기간이 경과하였으나, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자가 없다.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
결정한다:
QUYẾT ĐỊNH:
1. 당사자 간의 합의를 인정한다:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- 원고: V 주식상업은행 (Ngân hàng TMCP V);
- Nguyên đơn: Ngân hàng Thương mại cổ phần V (Ngân hàng TMCP V);
주소: Hà Nội시, Đ동, L로 H호;
địa chỉ: Số H đường L, phường Đ, thành phố Hà Nội;
- 법정대리인: Ông ⟨N1⟩ - 직책: 이사회 의장.
- Người đại diện theo pháp luật: Ông ⟨N1⟩ - Chức vụ: Chủ tịch Hôi đồng quản trị.
- 위임대리인: Ông ⟨N2⟩ – 개인고객 법률채권추심3실장 (2025년 7월 28일 자 위임장 제30/2025/UQN-CTQT호에 의함)
- Người đại diện theo uỷ quyền: Ông ⟨N2⟩ – Trưởng phòng Xử lý nợ Pháp lý Khách hàng cá nhân 3 (theo văn bản ủy quyền số: 30/2025/UQN-CTQT ngày 28/7/2025)
주소: H시, T동, L C호.
Địa chỉ: Số C L, phường T, thành phố H.
복위임대리인: Ông ⟨H1⟩, 채권추심 전문위원. (2026년 6월 17일 자 위임장 제1617.06/2026/UQ-KHCN4-RCC4호에 의함).
Người đại điện theo ủy quyền lại: Ông ⟨H1⟩, chuyên viên xử lý nợ. (theo văn bản ủy quyền số 1617.06/2026/UQ-KHCN4-RCC4 ngày 17/6/2026).
- 피고: Anh ⟨D1⟩, 출생연도: 1988년; 시민신분증 번호: 046088005540, 발급일: 2021년 7월 2일; 거주지: H시, H사, H촌
- Bị đơn: Anh ⟨D1⟩, sinh năm: 1988; Căn cước công dân số: 046088005540, cấp ngày 02/07/2021; trú tại: Thôn H, xã H, thành phố H
2. 당사자 간의 합의 내용은 구체적으로 다음과 같다:
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- 채무액에 관하여: Anh ⟨D1⟩는 체결된 신용계약에 따라 대출 채무를 완제할 때까지 2026년 8월 26일 기준으로 가산정된 전액인 635,009,357동(이 중: 원금: 226,160,857동, 약정이자 및 연체이자: 408,068,850동, 수수료 779,650동)을 V 주식상업은행에 변제할 의무가 있다.
- Về số tiền nợ: Anh ⟨D1⟩ có nghĩa vụ trả nợ cho Ngân hàng Thương mại Cổ phần V theo các hợp đồng tín dụng đã ký, toàn bộ số tiền tạm tính đến ngày 26/8/2026 là: 635.009.357 đồng (trong đó: nợ gốc: 226.160.857 đồng, nợ lãi trong hạn và nợ lãi quá hạn: 408.068.850 đồng và phí 779.650 đồng) cho đến khi tất toán khoản nợ vay.
- 변제 방식에 관하여: Anh ⟨D1⟩는 2026년 9월 26일에 635,009,357동 전액(원금: 226,160,857동, 약정이자 및 연체이자: 408,068,850동, 수수료 779,650동)을 V 주식상업은행에 지급할 의무가 있다.
- Về phương thức thanh toán: Anh ⟨D1⟩ có nghĩa vụ thanh toán toàn bộ số tiền 635.009.357 đồng (nợ gốc: 226.160.857 đồng, nợ lãi trong hạn và nợ lãi quá hạn: 408.068.850 đồng và phí 779.650 đồng) cho Ngân hàng thương mại cổ phần V vào ngày 26/09/2026.
2026년 9월 27일부터 차주는 미변제 원금에 대하여 양 당사자가 계약에서 합의한 이율에 따라 연체이자 금액을 계속 부담하여야 한다.
Kể từ ngày 27/09/2026 bên vay còn phải tiếp tục chịu khoản tiền lãi quá hạn của số tiền nợ gốc chưa thanh toán, theo mức lãi suất mà các bên thỏa thuận trong hợp đồng.
- 소송비용에 관하여: Anh ⟨D1⟩는 1심 민사소송비용 14,700,187동을 부담한다. V 주식상업은행에 H시 민사집행청의 2026년 4월 10일 자 소송비용·법원수수료 예납금 영수증 제0001157호에 따른 소송비용 예납금 10,780,082동(일천칠십팔만팔십이 동)을 환급한다.
- Về án phí: Anh ⟨D1⟩ chịu án phí dân sự sơ thẩm số tiền là 14.700.187 đồng. Hoàn trả lại cho Ngân hàng Thương mại Cổ phần V số tiền tạm ứng tạm ứng án phí là 10.780.082 đồng (Mười triệu bảy trăm tám mươi nghìn không trăm tám mươi hai đồng) theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số 0001157 ngày 10/4/2026 của Thi hành án dân sự thành phố H.
3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며, 항소 및 항의 절차의 대상이 되지 아니한다.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. 본 결정이 2025년 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되는 경우, 민사집행채권자 및 민사집행채무자는 민사집행법 제6조, 제7조, 제8조, 제34조, 제36조, 제72조의 규정에 따른 자발적 집행 및 집행 합의권, 집행 청구권 또는 강제집행을 당할 권리가 있으며, 집행시효는 민사집행법 제34조의 규정에 따른다.
4. Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự năm 2025 thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền tự nguyện và thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 8, 34, 36, 72 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 34 Luật Thi hành án dân sự.
송달처:
Nơi nhận:
- Huế시 인민법원;
- TAND thành phố Huế;
- Huế시 인민검찰원;
- VKSND thành phố Huế;
- 제4지역 인민검찰원 – Huế;
- VKSND khu vực 4 – Huế;
- 제4지역 민사집행청 – Huế;
- Phòng THADS khu vực 4 – Huế;
- 당사자;
- Đương sự;
- 판결문 편철;
- Lưu án văn;
- 사건 기록 보관.
- Lưu hồ sơ vụ án.
판사
THẨM PHÁN
(서명)
(Đã ký)
|
Trần Thị Phương Thảo Trần Thị Phương Thảo |