|
하노이 제4구역 인민법원 TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - HÀ NỘI 번호: 1452/2026/QĐST-HNGĐ Số: 1452/2026/QĐST-HNGĐ |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 독립 - 자유 - 행복 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 하노이, 2026년 9월 18일 Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2026 |
결정
QUYẾT ĐỊNH
합의이혼 및 당사자 간 합의 인정
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
하노이 제4구역 인민법원
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - HÀ NỘI
2015년 민사소송법 제147조 제4항, 제212조, 제213조, 제397조 제4항에 근거하여;
Căn cứ khoản 4 Điều 147, Điều 212, Điều 213, khoản 4 Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
2014년 혼인 및 가족법 제55조, 제58조, 제59조, 제81조, 제82조, 제83조에 근거하여;
Căn cứ Điều 55, 58, 59, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
2015년 수수료 및 비용법에 근거하여;
Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015;
소송비용 및 법원 수수료의 징수, 면제, 감면, 납부, 관리 및 사용에 관한 국회 상임위원회 2016년 12월 30일 자 결의안 제326/2016/PL-UBTVQH14호 제37조에 근거하여.
Căn cứ Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/PL-UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn giảm thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án.
사건번호: 1310/2026/HNGĐST로 2026년 9월 7일 접수된 사건명: "합의이혼 인정 청구" 혼인 및 가족 사건의 기록을 검토한 후, 다음의 소송참가인들로 구성됨:
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân và Gia đình thụ lý số: 1310/2026/HNGĐST ngày 07 tháng 9 năm 2026 về việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
* 민사사건 해결 청구인:
* Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- anh ⟨D1⟩, 1982년생;
- Anh ⟨D1⟩, sinh năm 1982;
- chị ⟨P1⟩, 1988년생.
- Chị ⟨P1⟩, sinh năm 1988.
호적상 주소지: 하노이시 Đ동 B T인민조 H1대학교 사택.
HKTT: Tập thể trường Đại học H1, Tổ dân phố B T, phường Đ, thành phố Hà Nội.
거주지: 하노이시 Đ동 A인민조 H1대학교 사택.
Nơi ở: Tập thể Trường Đại học H1, Tổ dân phố A, phường Đ, thành phố Hà Nội.
법원의 판단
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
[1]. anh ⟨D1⟩와 chị ⟨P1⟩는 자발적으로 교제하고 양가 가족의 동의를 얻어 결혼식을 올렸으며, 2010년 12월 20일 하노이시 T군 T동(현 T동) 인민위원회에 혼인신고를 하였으므로, 이는 적법한 혼인이다.
[1]. Anh ⟨D1⟩ và chị ⟨P1⟩ kết hôn trên cơ sở tự nguyện, có qua tìm hiểu và được sự đồng ý của hai bên gia đình cho tổ chức cưới, có đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân phường T, quận T (nay là phường T), thành phố Hà Nội vào ngày 20/12/2010, đây là hôn nhân hợp pháp.
[2]. anh ⟨D1⟩와 chị ⟨P1⟩는 부부간 갈등이 심각해졌고, 부부의 애정이 더 이상 남아있지 않으며, 재결합의 가능성이 없음을 확인하고 법원에 합의이혼 인정을 청구하였다.
[2]. Anh ⟨D1⟩ và chị ⟨P1⟩ yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn vì cả hai đều xác định mâu thuẫn vợ chồng đã trở nên trầm trọng, tình cảm vợ chồng không còn, khả năng đoàn tụ là không có.
2026년 9월 10일 자 화해성립조서에 기재된 양측의 합의이혼 인정 청구는 전적으로 자발적이며 법률 및 사회 도덕에 위배되지 아니하므로, 이를 인용한다.
Việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của hai bên được ghi trong biên bản hòa giải thành ngày 10 tháng 9 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội, nên được chấp nhận.
[3]. 미성년 자녀에 관하여: anh ⟨D1⟩와 chị ⟨P1⟩ 사이에 2011년 10월 4일생인 ⟨D2⟩ 1명의 자녀가 있다.
[3]. Về con chung: Anh ⟨D1⟩ và chị ⟨P1⟩ có 01 con chung là ⟨D2⟩, sinh ngày 4/10/2011.
이혼 시 양측은 다음과 같이 합의하였다:
Khi ly hôn hai bên thoả thuận:
- 미성년 자녀를 chị ⟨P1⟩에게 인도하여 직접 양육 및 돌보도록 한다.
- Giao con chung cho chị ⟨P1⟩ trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng.
- anh ⟨D1⟩는 2026년 9월부터 자녀가 만 18세 성년이 될 때까지 또는 법률의 다른 변경이 있을 때까지 매월 5,000,000동(오백만 동)의 양육비를 지급할 책임이 있으며, 누구도 방해할 수 없는 자녀 면접교섭의 권리와 의무를 가진다.
- Anh ⟨D1⟩ có trách nhiệm cấp dưỡng tiền nuôi con chung là: 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng)/tháng, kể từ tháng 9/2026 cho đến khi con chung thành niên đủ 18 tuổi hoặc khi có sự thay đổi khác của pháp luật và có quyền, nghĩa vụ thăm nom chăm sóc con chung không ai được ngăn cản.
[4]. 공동재산 및 공동주택에 관하여: 양측이 자체 합의하였으므로, 법원에 심리 및 해결을 청구하지 아니하였다.
[4]. Về tài sản chung và nhà ở chung: Hai bên tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án xem xét, giải quyết.
[5]. 공동채무에 관하여: 양측은 타인에게 공동으로 진 채무가 없고, 타인에게 공동으로 대여한 채권도 없으므로 법원에 해결을 청구하지 아니하였다.
[5]. Về khoản nợ chung: Hai bên không cùng vay nợ ai và không cùng cho ai vay nợ nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[6]. 1심 이혼 수수료에 관하여: anh ⟨D1⟩가 1심 이혼 수수료 전액 300,000동(삼십만 동)을 자발적으로 부담하기로 한다.
[6]. Về lệ phí LHST: Anh ⟨D1⟩ tự nguyện chịu cả 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm.
화해조서 작성일로부터 7일의 기간이 경과하였으나 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자는 없다.
Đã hết thời hạn bảy ngày kể từ ngày lập biên bản hòa giải không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
결정
QUYẾT ĐỊNH
I. 합의이혼 및 당사자 간의 합의를 다음과 같이 구체적으로 인정한다:
I. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
1. 혼인관계에 관하여: anh ⟨D1⟩와 chị ⟨P1⟩ 간의 합의이혼을 인정한다.
1. Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa Anh ⟨D1⟩ và chị ⟨P1⟩.
2. 미성년 자녀에 관하여: anh ⟨D1⟩와 chị ⟨P1⟩ 사이에 2011년 10월 4일생인 ⟨D2⟩ 1명의 자녀가 있다.
2. Về con chung: Anh ⟨D1⟩ và chị ⟨P1⟩ có 01 con chung là ⟨D2⟩, sinh ngày 4/10/2011.
- 미성년 자녀를 chị ⟨P1⟩에게 인도하여 직접 양육 및 돌보도록 한다.
- Giao con chung cho chị ⟨P1⟩ trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng.
- anh ⟨D1⟩는 2026년 9월부터 자녀가 만 18세 성년이 될 때까지 또는 법률의 다른 변경이 있을 때까지 매월 5,000,000동(오백만 동)의 양육비를 지급할 책임이 있으며, 누구도 방해할 수 없는 자녀 면접교섭의 권리와 의무를 가진다.
- Anh ⟨D1⟩ có trách nhiệm cấp dưỡng tiền nuôi con chung là: 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng)/tháng, kể từ tháng 9/2026 cho đến khi con chung thành niên đủ 18 tuổi hoặc khi có sự thay đổi khác của pháp luật và có quyền, nghĩa vụ thăm nom chăm sóc con chung không ai được ngăn cản.
3. 공동재산 및 공동주택에 관하여: 양측이 자체 합의하기로 하여, 법원에 해결을 청구하지 아니함.
3. Về tài sản chung và nhà ở chung: Hai bên xin tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết
4. 기타 문제에 관하여: 양측이 법원에 해결을 청구하지 아니함.
4. Về các vấn đề khác: Hai bên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
II. 법원 수수료에 관하여: anh ⟨D1⟩가 1심 이혼 수수료 전액 300,000동(삼십만 동)을 자발적으로 부담하며, 이는 하노이 제4구역 민사집행국에 2026년 9월 7일 자 영수증 번호: 0005113호로 기납부한 민사사건 해결 청구 수수료 예납금에서 공제한다.
II. Về Lệ phí Tòa án: Anh ⟨D1⟩ tự nguyện chịu cả 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí yêu cầu giải quyết việc Dân sự đã nộp theo biên lai số: 0005113 ngày 07 tháng 9 năm 2026 tại Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 4 - Hà Nội.
III. 본 결정은 공포 즉시 효력이 발생하며 항소 및 항고 절차의 대상이 되지 아니한다./.
III. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
수신처:
Nơi nhận:
|
- 하노이 제4구역 인민검찰청; - VKSND Khu vực 4 - Hà Nội; - 하노이 제4구역 민사집행국; - Phòng Thi hành án dân sự dân sự Khu vực 4 - Hà Nội; - 하노이시 Thanh Xuân동 인민위원회; - Uỷ ban nhân dân phường Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; - 당사자들; - Các đương sự; - 기록 보존. - Lưu hồ sơ. |
판사 THẨM PHÁN Nguyễn Thị Thu Trang Nguyễn Thị Thu Trang |