베트남 법률 연구 베트남 변호사에게 문의하기

120/2026/QĐST-HNGĐ 협의이혼 승인 청구...

인민법원 지역 7 - 빈롱, 빈롱성 · 2026-09-17 · 제1심 · 혼인 및 가족 · chau- dien

면책조항: 본 내용은 법률 연구를 위하여 AI 번역되었으며, 오류를 포함할 수 있습니다. 본 웹사이트는 그 내용 또는 그를 근거로 한 어떠한 행위에 대해서도 법적 책임을 지지 않습니다. 법률 자문이 필요하시면 베트남 변호사에게 문의하세요.

제7구역 인민법원 – VĨNH LONG

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 – VĨNH LONG

번호: 120/2026/QĐST-HNGĐ

Số: 120/2026/QĐST-HNGĐ

베트남 사회주의 공화국

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

독립 - 자유 - 행복

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Vĩnh Long, 2026년 9월 17일

Vĩnh Long, ngày 17 tháng 9 năm 2026

결정

QUYẾT ĐỊNH

합의이혼 및 당사자 간의 합의 인정

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

제7구역 인민법원 – VĨNH LONG

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 – VĨNH LONG

민사소송법 제212조, 제213조에 근거하여;

Căn cứ vào các điều 212, 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

혼인 및 가족법 제55조에 근거하여;

Căn cứ vào Điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình;

2015년 수수료 및 비용법에 근거하여;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

법원 수수료 및 비용의 징수, 면제, 감면, 납부, 관리 및 사용에 관한 국회 상임위원회 2016년 12월 30일자 결의안 제326/2016/UBTVQH14호에 근거하여;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

다음과 같은 소송참가인들로 구성된 2026년 9월 9일자 "합의이혼 인정 청구"에 관한 접수번호: 134/2026/TLST-VDS 민사사건 기록을 검토한 후:

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 134/2026/TLST-VDS ngày 09 tháng 9 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

민사사건 해결 청구인:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- bà ⟨T1⟩, 1993년생; 본적지: V성 P사 H촌 628호; 현 주소: V성 L사 P촌 276호.

- Bà ⟨T1⟩, sinh năm 1993; nơi trường trú: số 628, ấp H, xã P, tỉnh V; địa chỉ hiện nay: số 276, ấp P, xã L, tỉnh V.

- ông ⟨T2⟩, 1980년생; 주소: V성 L사 L촌 153호.

- Ông ⟨T2⟩, sinh năm 1980; địa chỉ: số 153, ấp L, xã L, tỉnh V.

법원의 판단:

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

[1] 혼인관계에 관하여: bà ⟨T1⟩와 ông ⟨T2⟩는 2026년에 동거를 시작하여, 자발적인 의사에 기초하여 2026년 4월 20일 Vĩnh Long성 Lương Phú사 인민위원회에서 혼인신고를 하였으므로 bà C와 ông Đ의 혼인관계는 적법하다. 동거 과정에서 견해 차이로 인하여 두 사람은 별거해 왔으며, 더 이상 서로 사랑하고, 존중하며, 보살피고, 돕지 않고 있다. 양 당사자는 부부간의 감정이 더 이상 남아있지 않고 재결합 가능성이 없음을 확인하며 법원에 합의이혼 인정을 청구하였다. 살피건대, 양측의 진정한 자발적 이혼이 혼인 및 가족법 제55조에 부합하므로 법원은 이를 인정한다.

[1] Về quan hệ hôn nhân: bà ⟨T1⟩ và ông ⟨T2⟩ chung sống với nhau vào năm 2026, đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân xã Lương Phú, tỉnh Vĩnh Long vào ngày 20/4/2026 trên cơ sở tự nguyện nên quan hệ hôn nhân của bà C và ông Đ là hợp pháp. Quá trình chung sống do bất đồng về quan điểm nên ông bà đã sống ly thân, không còn thương yêu, quý trọng, chăm sóc, giúp đỡ nhau. Cả hai xác định tình cảm vợ chồng không còn, không có khả năng đoàn tụ và có yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Xét thấy, hai bên thật sự tự nguyện ly hôn phù hợp với Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình nên Tòa án công nhận.

[2] 자녀에 관하여: bà C, ông Đ는 없다고 진술하였다.

[2] Về con chung: bà C, ông Đ trình bày không có.

[3] 공동재산, 공동채무에 관하여: bà C, ông Đ는 없으며, 해결을 청구하지 않는다고 진술하였다.

[3] Về tài sản chung, nợ chung: bà C, ông Đ trình bày không có, không yêu cầu giải quyết.

[4] 법원 수수료에 관하여: bà C, ông Đ는 법원 수수료 300,000동을 부담하여야 한다. 두 사람이 각자 150,000동씩 부담하기로 합의하였으므로 법원은 이를 인정하고 기납부된 수수료 예납금에서 공제한다. 재결합 불성립 화해조서 작성일로부터 07일의 기한이 경과하였으며, 해당 합의에 대하여 의견을 변경한 당사자는 없다.

[4] Về lệ phí Toà án: bà C, ông Đ phải chịu 300.000 đồng lệ phí Tòa án. Do ông bà thỏa thuận mỗi người chịu 150.000 đồng nên Tòa án ghi nhận và trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

결정한다:

QUYẾT ĐỊNH:

1. 합의이혼 및 당사자들의 합의를 다음과 같이 구체적으로 인정한다:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- 혼인관계에 관하여: bà ⟨T1⟩와 ông ⟨T2⟩는 합의이혼한다.

- Về quan hệ hôn nhân: bà ⟨T1⟩ và ông ⟨T2⟩ thuận tình ly hôn.

- 자녀에 관하여: bà C, ông Đ는 없다고 진술하였다.

- Về con chung: bà C, ông Đ trình bày không có.

- 공동재산, 공동채무에 관하여: bà C, ông Đ는 없으며, 해결을 청구하지 않는다고 진술하였다.

- Về tài sản chung, nợ chung: bà C, ông Đ trình bày không có, không yêu cầu giải quyết.

2. 법원 수수료에 관하여:

2. Về lệ phí Toà án:

bà ⟨T1⟩와 ông ⟨T2⟩는 300,000(삼십만) 동을 부담하여야 하나, Vĩnh Long성 민사집행국의 2026년 9월 9일자 영수증 번호 0002698호에 따라 bà C, ông Đ가 납부한 수수료 예납금 300,000(삼십만) 동에서 공제된다. bà C, ông Đ는 수수료를 완납하였다.

Bà ⟨T1⟩ và ông ⟨T2⟩ phải chịu 300.000 (ba trăm nghìn) đồng nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí bà C, ông Đ đã nộp là 300.000 (ba trăm nghìn) đồng theo biên lai thu số 0002698 ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long. Bà C, ông Đ đã nộp đủ lệ phí.

3. 본 결정은 발령 즉시 법적 효력이 발생하며, 항소심 절차에 따른 항소나 항의의 대상이 되지 아니한다.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. 본 결정이 민사집행법 제2조의 규정에 따라 집행되는 경우, 민사집행 권리자, 민사집행 의무자는 민사집행법 제6조, 제7조, 제8조, 제34조, 제36조, 제71조, 제72조의 규정에 따라 집행 합의권, 집행 청구권, 자발적 집행 또는 강제집행을 당할 권리를 가진다; 집행시효는 민사집행법의 규정에 따라 실행된다.

4. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi hành án dân sự, người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 8, 34, 36, 71, 72 của Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định của Luật thi hành án dân sự.

송달처:

Nơi nhận:

- 청구인;

- Người yêu cầu;

- 제7구역 인민검찰원 – Vĩnh Long;

- VKSND khu vực 7 – Vĩnh Long;

- 제7구역 민사집행실 – Vĩnh Long;

- Phòng THADS khu vực 7 – Vĩnh Long;

- Vĩnh Long성 인민법원;

- TAND tỉnh Vĩnh Long;

- Lương Phú사 인민위원회;

- UBND xã Lương Phú;

- 기록 보관.

- Lưu hồ sơ.

판사

THẨM PHÁN

Đặng Thị Ngọc Duyên

Đặng Thị Ngọc Duyên

© 2025-2026 5earch.net